Examples of using Ilse in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Người gửi: Ilse von Westhagen.
Mở nó ra. Ilse!
Bà biết. Xin lỗi Ilse.
Ilse và Günther đang hôn nhau.
Ilse vẫn còn một ít.
Con gái yêu của mẹ, Ilse.
Để tớ yên.- Ilse!
Ilse, đưa cậu ấy đi!
Ilse đang ở khách sạn.
Ilse và Klara thế nào?
Ilse, chỉ vui thôi mà.
Ilse vẫn còn một ít.
Ilse nói về chị rất nhiều.
Không tệ, phải không Ilse?
Ilse và con…- Không.
Phải, tôi chính là Ilse.
Không, không! Ilse!- Vâng?
Tôi yêu cô ấy nhiều lắm, Ilse.
Có phải lỗi của tôi không, Ilse?
Mình không muốn tổn thương cậu, Ilse.
