Examples of using Imad in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Imad Mughniyeh đã chết trong một vụ đánh bom xe ở thủ đô Damascus của Syria năm 2008./.
Vì thế ông giao Aleppo cho anh trai của ông là Imad al- Din Zangi để đổi lấy Sinjar.
Thưa Đức Thánh Cha, người đầu tiên đặt câu hỏi là Imad Atrach từ kênh“ Sky News Arabia”.
chỉ huy Imad Mughniyah của Hezbollah.
Imad Mughniyeh đã chết trong một vụ đánh bom xe ở thủ đô Damascus của Syria năm 2008./.
Trong năm 2008, ông lãnh đạo một nhóm nhân viên điều tra người Iran điều tra cái chết của Imad Mughniyah.
Chú bé 5 tuổi Imad Elawar bắt đầu kể về cuộc đời“ kiếp trước” của mình ở một ngôi làng bên cạnh.
Trước khi xuất hiện Osama bin Laden, thế giới đã có Imad Mugniyah- bộ não khủng bố của tổ chức Hezbollah.
Trong năm 2008, ông lãnh đạo một nhóm nhân viên điều tra người Iran điều tra cái chết của Imad Mughniyah.
Chú bé 5 tuổi Imad Elawar bắt đầu kể về cuộc đời“ kiếp trước” của mình ở một ngôi làng bên cạnh.
Imad nhận ra Mahmoud,
Imad nhận ra Mahmoud,
Chủ Nhật 11 tháng 3: Trung sĩ nhảy dù Imad Ibn Ziaten,
bút của ông Trump", Bộ trưởng Thông tin Syria Imad Abdullah Sara tuyên bố.
Imad Elawar, một bé trai 5 tuổi sống tại Lebanon, thường kể về cuộc sống trước đây của cậu ở một ngôi làng lân cận.
Sau đó ông tham gia phục vụ quân đội cho Imad ad- Din Zengi, người chỉ định ông làm chỉ huy pháo đài của ông ta ở Baalbek.
Chỉ cần tải lên ba ảnh tiêu chuẩn ngay hôm nay để xem mô phỏng 3D trong cuộc hẹn tiếp theo của bạn với MD Imad Edward Shehadi.
là con trai chỉ huy quân sự của Hezbollah Imad Mughniyeh.
Tháng Giêng năm 2003, Imad Hage là một người Mỹ gốc Lebanon gặp Michael Maloof thuộc Văn phòng Kế Hoạch Quốc Phòng Đặc Biệt của Bộ Ngoại giao Mỹ.
Imad, 27 tuổi, một nhà thiết kế đồ họa làm việc cho công ty quảng cáo ở Damascus nói