Examples of using Imager in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhấn nút Write và Win32 Disk Imager sẽ làm nốt phần còn lại.
Sử dụng Win32 Disk Imager để ghi tập tin IMG vào USB
Ubuntu Imager là một công cụ tốt để tạo ra các bản phân phối Ubuntu.
Thu phóng trên các Yardang của Núi Sharp bằng Remote Micro Imager trên rover Curiosity- sol 1994.
Nhỏ gọn và nhẹ, Máy ảnh Cobalt Array Imager rất dễ sử dụng trên nhiều ứng dụng.
Win32 Disk Imager.
Tiếp theo, cắm ổ flash vào máy> chạy Win32 Disk Imager> chọn tập tin ảnh FreeNAS x64. img.
Nếu bạn đang chạy trên nền tảng Windows, bạn cũng sẽ cần tải xuống tiện ích Win32 Disk Imager.
F:\” được sử dụng khi gắn kết và khởi động phần mềm Win32 Disk Imager bạn đã tải xuống.
Các nhà nghiên cứu còn nghiên cứu các hình ảnh về các tháp bụi chụp bởi vệ tinh Mars Context Imager( MARCI).
Hình ảnh này đã được mua lại bởi Operational Land Imager( OLI) trên tàu Landsat 8 vào ngày 22 tháng 7 năm 2014.
Hyperspectral Imager Suite( HISUI),
Các máy ảnh được hiệu chỉnh lần này là hai máy ảnh của hệ máy ảnh quang học đa phổ Spaceborne Multispectral Imager( SMI).
Vào thứ năm, ngày 20 tháng 9, khi hình ảnh này được chụp, tau được ước tính là khoảng 1,3 bởi máy ảnh Mars Color Imager của MRO.
tau được ước tính là khoảng 1,3 bởi máy ảnh Mars Color Imager của MRO.
Bộ thu nhận ảnh mặt đất Operational Land Imager trên vệ tinh Landsat 8.
Chủ tịch của Healing Imager, PC, chuyên về khoa điện ảnh,
Bộ thu nhận ảnh mặt đất Operational Land Imager trên vệ tinh Landsat 8.
Máy ảnh Wide Field Imager của ESO vừa mới chụp được một bức ảnh khó hiểu của thiên hà xoắn ốc Messier 83- thiên hà trông khá giống Milky Way của chúng ta.
một kênh GPM Microwave Imager( GMI) đa kênh.