Examples of using Incident in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Anh được chọn để thắng King of the Ring 1996, nhưng đã bị giáng cấp từ người tranh chức vô địch xuống hạng jobber cho các ngôi sao khác sau vụ Madison Square Garden Incident, mà the Kliq đã phá vỡ nhân vật sau 1 trận đấu để nói lời tạm biệt tới Nash và Hall( sang WCW sau đó).
The Phoenix Incident chứng minh giả thiết quân đội có liên hệ với người ngoài hành tinh, gây thiệt hại nặng nề cho 4 gia đình dân thường.
vi phạm mạng( Cyber Incident& Breach Trends Report).
The Phoenix Incident chứng minh giả thiết quân đội có liên hệ với người ngoài hành tinh, gây thiệt hại nặng nề cho 4 gia đình dân thường.
truy cập trực tuyến tại trang báo cáo thông tin của cảnh sát Anh( UK Police Major Incident Public Reporting site) có địa chỉ tại WEB.
nó bao gồm các khóa học thương hiệu mới như Incident Response& Điều tra
Shinjuku Incident, cũng như các xuất phẩm Hollywood gần đây:
Jin- Soo Kwon trong đêm chung kết mùa 5," The Incident.".
thông qua Incident II, sau đó Incident I nếu cần thiết. Hubbard cảnh báo
những hình ảnh này sẽ" quan trọng trong" những kỷ niệm ngập của Incident II và thúc giục người dân để mua sách.
COMMUNIQUE N ° 7- INCIDENT SUR LE SITE DU BLAYAIS Lưu trữ ngày 27 tháng 5 năm 2013, tại Wayback Machine.
Định nghĩa của incident.
Incident At 66.6 Fm( Instrumental).
Sự khác nhau giữa Accident và Incident.
Cách thức viết incident report tốt.
Security Incident- Lộ bảo mật thông tin.
Incidents-> Incident Rules.
Incidents-> Incident Rules.
Xem thêm về The Dyatlov Pass Incident.
Phân biệt sự khác nhau giữa Accident và Incident.