Examples of using Indio in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đến năm 1930, Indio là một khu vực thịnh vượng và hợp nhất.
El Indio và tôi đã tìm ra nơi Ahuizotl ẩn giấu. Hồi còn nhỏ.
con trai, Indio Falconer Downey, của họ chào đời.
Điều này tạo ra vùng đất tối được gọi là‘ terra preta de indio'( đất đen người indio). .
Lễ hội Coachella được tổ chức vào tháng tư hàng năm tại Indio, California, Mỹ.
Ông được vợ giới thiệu vị đạo diễn người Mexico là Emilio El Indio Fernandez.
Ông được vợ giới thiệu vị đạo diễn người Mexico là Emilio El Indio Fernandez.
El Indio và tôi đã tìm ra nơi Ahuizotl ẩn giấu. Hồi còn nhỏ.
Pretty Lights trình diễn ở ngày thứ 3 của lễ hội Coachella 2013 tại Indio, California.
El Indio và tôi tự bảo vệ được, nhưng Tepoz… Anh ấy mới học việc.
El Indio và tôi tự bảo vệ được,
Trong suốt sự nghiệp chơi của mình ở Mexico, Jorge Solari được mệnh danh là“ El Indio”.
Với sự đốt cháy của phần lớn Nhiệt và sự suy giảm của Coachella, Indio đã phát triển trở lại.
một lễ hội ở Indio, Calif.
Để thoát bị phát hiện, Indio Jose đã chạy vào rừng sâu và nấp sau một thân cây lớn.
Đại nhạc hội thường niên Coachella thường được tổ chức trong hai dịp cuối tuần tại Indio, Đông Los Angeles.
một lễ hội ở Indio, Calif.
sự suy giảm của Coachella, Indio đã phát triển trở lại.
Robert cũng đã có con riêng Indio, 20 tuổi từ cuộc hôn nhân đầu tiên của mình với Deborah Falconer.
Họ có với nhau một người con trai tên là Indio Falconer Downey, sinh ngày 7/ 9/ 1993 tại California.