Examples of using Indo in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
hút thuốc Indo, ăn một ít lox và bagels không?
Premium Indo, Super Indo và Ultra Enhanced Indo.
hút thuốc Indo, ăn một ít lox và bagels không?
Chính quyền liên bang Ấn Độ đã cho phép 78 công ty được phép nhập khẩu phi thuế 2.500 tấn hạt tiêu đen theo thỏa thuận FTA Indo- Sri Lankan.
Sáng kiến một Ấn Độ Dương- Thái Bình Dương Tự do và Mở( Free and Open Indo- Pacific- FOIP)
Thuật ngữ“ Indo- Pacific” được sử dụng ngày càng nhiều trong nhiều bài diễn thuyết về địa chính trị chiến lược toàn cầu trong những năm gần đây.
Phân bố: Indo- Pacific: Đông Phi,
Bangladesh, và Indo, họ vần còn nghèo
Indo- Pacific: Đông Phi đến Micronesia
Phân bố: Indo- Pacific: Sri Lanka đến quần đảo Tuamoto,
Phân bố: Indo- Pacific:
Quốc gia nói tiếng Anh này có dân số 750.000 người, gồm người Afro- Guyan và Indo- Guyanese.
Trong những thế kỷ đầu sau Công nguyên, việc kiểm soát Mumbai đã bị tranh chấp giữa các phó vương phía Tây( Western Satraps) Indo- Scythianvà Satavahanas.
một năm trước khi tôi đến Indo.
Cho dù đó là lướt sóng ở Indo, trượt tuyết trên dãy núi Alps,
UNICEF làm việc với nhiều đối tác để chắc chắn rằng mỗi trẻ em Indo đều được ban cho đầy đủ quyền lợi trong khuôn mẫu tiêu chuẩn quốc tế,
Cho dù đó là lướt sóng ở Indo, trượt tuyết trên dãy núi Alps,
Từ Singapore, có ba nhà khai thác( Penguin, Indo Falcon và Berlian/ Webmaster)
các liên doanh như Indo Russian Aviation,
Robert Bosch GmbH và Indo Comptoirs, Geneva/ Saigon, đã ký kết thỏa thuận vào ngày 16 tháng 8 về việc bán độc quyền thiết bị ô tô của Bosch tại Việt Nam thông qua Indo Comptoirs.