Examples of using Ines in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thông tin liên quan đến du lịch và vận chuyển hàng hóa đến và đi từ Nhật Bản bằng đường hàng không hoặc đường biển là không phụ thuộc vào sự đánh giá INES.
Sự cố đã được nâng lên cấp số 3 trên thang INES( International Nuclear Event Scale).
Ngày 18 tháng ba, dựa trên các hạt nhân phóng xạ và tổ chức sự kiện quy mô quốc tế( INES)*, Bộ Kinh tế,
(*) INES( International Nuclear Event Scale, Thang Sự cố Hạt nhân Quốc tế)
quản lí khoa học tại CEA/ INES( Viện năng lượng mặt trời quốc gia Pháp), giáo sư Honoris- Causa tại đại học Đà Nẵng.
nhân Fukushima Daiichi và thảm họa Chernobyl( cả Cấp 7 trên INES).
Xếp loại mức độ nghiêm trọng của cơn khủng hoảng hạt nhân này đã được nâng từ cấp độ 4 lên cấp độ 5 trên thang INES quốc tế 7 cấp, đưa nó lên ngang hàng với tai nạn Three Mile Island năm 1979, mặc dù có những chuyên gia cho rằng nó nghiêm trọng hơn.
Xếp loại mức độ nghiêm trọng của cơn khủng hoảng hạt nhân này đã được nâng từ cấp độ 4 lên cấp độ 5 trên thang INES quốc tế 7 cấp, đưa nó lên ngang hàng với tai nạn Three Mile Island năm 1979, mặc dù có những chuyên gia cho rằng nó nghiêm trọng hơn.
Nó được coi là thảm họa Cấp 6 về Quy mô Sự kiện Hạt nhân Quốc tế( INES), khiến nó trở thành vụ tai nạn hạt nhân nghiêm trọng thứ ba được ghi nhận, sau thảm họa hạt nhân Fukushima Daiichi và thảm họa Chernobyl( cả Cấp 7 trên INES).
Không, Ines.
Ines nhắn tin cho em.
Ines nói đúng đấy.
Ines đã gọi cho ta.
Gabrielle tìm được Ines trên Instagram.
Ines không xứng với cậu.
Các thiết kế của Ines Di Santo.
Đây là của tớ và Ines.
Ines, ta sắp hạ cánh.
Cậu lại đang nhìn Ines rồi.
Ines! Jana, đừng như thế!