Examples of using Institut in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
CNES và Institut de Physique du Globe de Paris( IPGP) của Pháp cung cấp thiết bị SEIS,
Tiến sĩ Marie- Madeleine Dolmans- giáo sư Pôle de Gynécologie, Institut de Recherche Expérimental
sau đó được đào tạo tại Institut d' Etudes Politiques de Paris( được biết đến
Thạc sĩ Quản lý khách sạn quốc tế là một chương trình cấp bằng kép toàn thời gian kéo dài 16 tháng được giao độc quyền bằng tiếng Anh với sự hợp tác giữa Institut Paul Bocuse,
với các nhà khoa học của Institut Néel( Grenoble) đã thành công
lần đầu tiên, Institut Ramon Llull sẽ trình bày một cuộc triển lãm dành riêng cho Catalan
với các nhà khoa học của Institut Néel( Grenoble) đã thành công trong việc thực hiện điều này:
Một nhóm các nhà thiên văn dưới sự chỉ huy của Michaël Gillon( fr) của Institut d' Astrophysique et Géophysique( fr)
theo mô hình Viện toán cao cấp tại Princeton: Institut des Hautes Études Scientifiques( IHES)
theo mô hình Viện toán cao cấp tại Princeton: Institut des Hautes Études Scientifiques( IHES)
Được tặng bởi Goethe Institut.
Viện Tiếng Đức Goethe Institut.
Bài phỏng vấn được đăng trên Institut Montaigne.
Được tặng bởi Goethe Institut.
Institut De Tourraine được thành lập vào năm 1912.
Institut De Tourraine được thành lập vào năm 1912.
Institut De Tourraine được thành lập vào năm 1912.
Được chứng nhận bởi SGS Institut Frensenius về vậ….
Dominique Moisi, cố vấn cao cấp tại Institut.
Hoạt động giải trí gần CEVRO Institut, o. p. s.