Examples of using Institution in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tiếng Anh là Designated Learning Institution.
Giới thiệu Former Saint Joseph' s Institution.
Giới thiệu Former Saint Joseph' s Institution.
Giới thiệu Former Saint Joseph' s Institution.
Đôi nét về Former Saint Joseph' s Institution.
Khẩu súng này sau đó được chuyển về viện Smithsonian Institution.
Khách sạn này ở khá gần Nhà Trắng và Smithsonian Institution.
Thúy đã hoàn trả xong một khoản vay từ Thanh Hoa Microfinance Institution.
Thúy đã hoàn trả xong một khoản vay từ Thanh Hoa Microfinance Institution.
Viện bảo tàng Smithsonian Institution cũng nằm gần kề với các Mall.
Một số tin đồn rằng họ đã tịch thu chậm hơn Smithsonian Institution.
MetLife Hồng Kông được nhận 3 giải thưởng tại Bloomberg Businessweek Financial Institution Awards 2019.
FWD Hồng Kông được trao 11 giải thưởng tại Bloomberg Businessweek Financial Institution Awards 2019.
Bộ Phận Quản Lý Thông Tin Khách Hàng- Công Ty Institution for a Global Society.
mã Designated Institution( DI) là 7768.
Máy đo độ chính xác siêu chính xác siêu chính xác From 1.1 um Institution.
Chúng tôi cũng chấp nhận điểm GRE, và mã Designated Institution( DI) là 7768.
Để tìm hiểu thêm, hãy liên hệ với Văn phòng quốc tế tại Danish host institution.
Chúng tôi cũng chấp nhận điểm GRE, và mã Designated Institution( DI) là 7768.
Hiệp hội các trường trung học chuyên nghiệp Metropolitan Tokyo( Metropolitan Tokyo Professional Institution Association).