Examples of using Integrity in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Và đây chính xác là những gì sự liên đới của các bạn, liên minh toàn cầu về sự cao đẹp của thể thao( The Sport Integrity Global Alliance- SIGA)
Unitech đã luôn tôn trọng các giá trị cốt lõi trong Trung thực& Integrity, hợp tác,
INTEGRITY- Trân trọng lời nói.
Thách thức mọi giới hạn với INTEGRITY.
Chúng tôi sẽ CẠNH TRANH VỚI INTEGRITY.
Chúng tôi sẽ CẠNH TRANH VỚI INTEGRITY.
Một trong những điều tâm đắc ấy có lẽ gói gọn đúng nhất ở chữ" INTEGRITY".
INTEGRITY đã được chứng nhận EAL6+ High Robustness Common Criteria SKPP bởi NSA- mức độ bảo mật cao nhất đạt được đối với một hệ điều hành.
Trong suốt thời gian làm việc của mình tại Green Hills, ông đã lãnh đạo nhóm phát triển hệ điều hành thời gian thực INTEGRITY với độ tin cậy cao.
Phao báo hiệu hàng hải“ V1”,“ V2” báo hiệu chướng ngại vật tại khu vực tàu VIETSUN INTEGRITY bị chìm trên luồng hàng hải Sài Gòn- Vũng Tàu chấm dứt hoạt động từ ngày 20/ 11/ 2019.
Về việc chấm dứt hoạt động phao báo hiệu hàng hải“ V1”,“ V2” báo hiệu chướng ngại vật tại khu vực tàu VIETSUN INTEGRITY bị chìm trên luồng hàng hải Sài Gòn- Vũng Tàu-.
Data integrity là gì?
Ảnh từ Integrity Restored.
Tạm thời Key Integrity Protocol.
Tạm thời Key Integrity Protocol.
Integrity Initiative là gì?
Bảo được confidentiality và integrity.
Giới thiệu system integrity protection.
Integrity- Luôn làm điều đúng.
Giới thiệu system integrity protection.