Examples of using Interest in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Xác định chi phí lãi vay dựa vào số dư nợ bình quân trong năm Will accurately estimate the interest payments if debt is added smoothly throughout the year.
Với đường LM dốc từ phải sang trái, độ dốc của nó cũng phụ thuộc vào income elasticity và interest elasticity of demand for money.
Trong tiền vốn sẽ có một một phần trăm nào đó phải trả như là một loại phí( chính là interest), trong một khoảng thời gian, được gọi là interest rate.
Spielberg khi còn trẻ đã show an interest in filmmaking trong suốt những năm niên thiếu của ông.
Khái niệm Interest Rate Parity( IRP)
Ở Anh có tổ chức“ The National Trust for Places of Historic Interest or Natural Beauty”,
Blog này đăng bài bạn đang đọc ngay bây giờ- cuối cùng sẽ trở thành một bài đăng trên trang Facebook For The Interest của tôi- là một ví dụ hoàn hảo.
Ví dụ: cài đặt này không thay đổi các lựa chọn bạn đã thực hiện trong Yahoo Ad Interest Manager và ngược lại,
Cần lưu ý rằng USCIS cũng đang làm việc trên một chính sách mở rộng các loại EB- 2 National Interest Waiver để thu hút các doanh nhân có lợi cho nền kinh tế quốc gia, nhưng đề nghị của họ vẫn chưa được phát hành.
cũng đã được chứng nhận bởi Special Interest Group Bluetooth( SIG)- hiện đã được phát hiện trên trang web của GFXBench điểm chuẩn.
Cuối tháng 7, một PIL đã đệ đơn lên tòa án Tối cao bởi một tổ chức phi chính phủ có tên Centre for Public Interest Litigation, thông qua Prashant Bhushan, gây khó khăn cho việc cấp giấy phép pan- India cho Jio bởi Chính phủ Ấn Độ.
U. S. Public Interest Research Group.
National Interest, EurasiaNet và South China Morning Post.
tập thứ 100 của Person of Interest, một số tập phim cho bộ phim truyền hình Braindead và miniseries 11.22.63, và phim Westworld trên kênh HBO.
Lãi xuất( interest rate) mà ngân hàng vay này trả cho ngân hàng cho mươn được thỏa hiệp giữa 2 bên,
Person of Interest và Law& Order:
Khái niệm Interest Rate Parity( IRP)
National Trust, được biết chính thức là the National Trust for Places of Historic Interest hay Natural Beauty,
Person of Interest( TV series),
EBIT, hay Earnings before interest and taxes( lợi nhuận trước thuế và lãi),