ION in English translation

ionic
ion
lonic
ionized
ion hóa
ionizing
ion hóa

Examples of using Ion in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
PHILIPS máy lọc với chức năng của ion VT- 1773.
PHILIPS air purifier with function of ionizer VT-1773.
Vật chất: pin lithium- ion.
Material: lithium ion battery.
Trên thực tế, tất cả quá trình diễn ra trong cơ thể đều phụ thuộc vào ion.
In fact, every body process is dependent on ions.
Nước là một cửa ngõ cho ion trong các tế bào.
Water is a gateway for ionization within the cells.
Liên kết ion.
Power of Ion.
Philips máy lọc với chức năng của ion!
The Philips air purifier with function of ionizer!
Chúng tôi so sánh cung cấp mới nhất của nó, Ion, với Blaze.
We compare its latest offering, the Ionic, with the Blaze.
Vật chất: pin lithium- ion.
Polymer Lithium Ion Batteries.
Áp dụng để xử lý các bộ phận cấy ion.
Applicable to processing of ion implanted parts.
Kết quả là những con chó uống nước ion kiềm cho thấy sự cải thiện đáng kể so với những con chỉ uống nước máy.
The results were that dogs which drank alkaline ionized water showed significant improvement over the ones that drank just the tap water.
nước ion kiềm còn mang đến những cải thiện sức khỏe với những ai được trải nghiệm dùng nước.
necessary amount of mineral ions, alkaline ionized water also provides health improvements for those who experience water.
Điện trường không phải là bức xạ ion như tia X quang
Electric fields are not ionizing radiation, like X-rays or proton beams, that bombard tissue
nước ion kiềm có tỷ lệ ion hydroxit( OH-)
alkaline ionized water has a higher proportion of hydroxide ions(OH-)
Một lớp học của các hợp chất có khả năng ion H trong dung dịch nước để tạo thành H, liên quan đến cơ sở.
A class of compounds capable of ionizing H in aqueous solution to form H, relative to base.
Uống nước ion kiềm hàng ngày sẽ giúp trung hoà axit để duy trì hoặc khôi phục độ cân bằng pH tối ưu của cơ thể.
Drinking alkaline ionized water on a daily basis helps neutralize acid to maintain or restore the body's optimal pH balance.
Tử vong từ các bệnh ngoài ung thư hậu phơi nhiễm ion phóng xạ mức thấp: kết quả thu được từ nghiên cứu công nhân ngành năng lượng hạt nhân tại 15 nước.”.
Mortality from diseases other than cancer following low doses of ionizing radiation: results from the 15-Country Study of nuclear industry workers.
tục nâng cấp và thiết kế các hệ thống nước ion kiềm tiên tiến nhất.
hydrologists at LIFE Ionizer® continuously upgrade and design the most advanced alkaline ionized water systems.
Sinh học Phóng xạ( Radiobiology)- nghiên cứu về hoạt động của bức xạ ion trên những vật thể sống.
Radiobiology: It is the study of the action of ionizing radiation on living things.
tục nâng cấp và thiết kế các hệ thống nước ion kiềm tiên tiến nhất.
hydrologists atSuzu India continuously upgrade and design the most advanced alkaline ionized water systems.
Để đảm bảo an ninh phóng xạ, việc đánh giá những nguy cơ do bức xạ ion gây ra là vô cùng quan trọng.
To ensure radiation security, it is vital to assess the risks posed by ionizing radiation.
Results: 4334, Time: 0.0263

Top dictionary queries

Vietnamese - English