Examples of using Irbil in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mới tháng trước, các giới chức người Kurd cho hay xét nghiệm máu của các chiến binh Peshmerga chiến đấu chống Nhà nước Hồi giáo ở gần Irbil vào tháng 8 năm nay cho thấy bằng chứng họ bị nhiễm khí lưu huỳnh mù tạt do đạn súng cối bắn ra có chứa hóa chất này.
đã tới gần thành phố Irbil, nơi mà các nhà ngoại giao Mỹ
đã tới gần thành phố Irbil, nơi mà các nhà ngoại giao Mỹ
đã tới gần thành phố Irbil, nơi mà các nhà ngoại giao Mỹ
đã tới gần thành phố Irbil, nơi mà các nhà ngoại giao Mỹ
đã tới gần thành phố Irbil, nơi mà các nhà ngoại giao Mỹ
các quan chức cao cấp khác của Iraq nhân chuyến đi tới Baghdad và Irbil, thủ phủ khu tự trị người Kurd ở phía bắc Iraq.
ngày nay là Irbil, Iraq.
Hai căn cứ quân sự bị tấn công là Ain Assad và Irbil tại Iraq.
Ở căn cứ Irbil, một tên lửa rơi gần sân bay quốc tế Irbil, nhưng không phát nổ.
Lầu Năm Góc nói ít nhất hai căn cứ đã bị tấn công, ở Irbil và Al- Asad.
Besmaya, Irbil và Taji, Nhà Trắng cho biết.
Đầu tháng này, họ đã đẩy các lực lượng người Kurd lùi về phía thủ phủ khu vực của họ là Irbil.
Quân đội Đức đã nối lại hoạt động huấn luyện ở Irbil từ sáng 26/ 1 cùng với các đối tác.
Baghdad sẽ vẫn cần một thỏa thuận tỷ lệ lợi nhuận mới với Irbil và các đảng phái người Kurd khác nhau”.
Chiều tối Chủ Nhật, Bộ Ngoại giao Mỹ cho hay đã rút một số nhân viên ra khỏi lãnh sự quán Hoa Kỳ ở Irbil.
Hồi tháng Hai, Đức Tổng Giám Mục Bashar Warda của Irbil, Iraq, lên tiếng trước quốc hội Anh, căn bản yêu cầu gửi quân bộ vào.
hiện đang đe dọa thành phố Irbil của người Kurd.
Một số các hãng hàng không khác, chẳng hạn như Austrian Airlines, cũng đã tổ chức chuyến bay từ Tây Âu tới thành phố Irbil của người Kurd.
Những người nổi dậy và người tỵ nạn bỏ chạy khỏi thành phố Mosul và tìm kiếm chỗ trú ngụ ở trại Khazir, gần Irbil, 12/ 6/ 2014.