Examples of using Iron in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Các anh phải tới Iron Heights ngay.
Morgan Freeman- Cô gái triệu đô trong vai Eddie" Scrap- Iron" Dupris.
X Lời bài hát Iron Lion Zion.
Nghệ sĩ: Iron& Wine.
Nghệ sĩ: Iron& Wine.
Bộ gậy sắt truyền thống bao gồm 8 gậy từ 3- iron đến 9- iron và 1 gậy wedge.
The Man In The Iron Mask được xây dựng dựa trên cuốn tiểu thuyết" The Vicomte of Bragelonne: Ten Years Later" của nhà văn trứ danh Alexandre Dumas.
Kể từ khi trở lại Iron Maiden, anh đã phát hành thêm một bản thu âm vào năm 2005, Tyranny of Souls.
Có một cái đồn tên Iron Age ở trên đỉnh của Hill of the Ash!
Iron Fleet sẽ không ở đó lâu nữa đâu. Nghe có vẻ như còn khó hơn việc Cersei sẽ thắng cuộc chiến này.
quyền phát hành Iron Man, Iron Man 2,
Tôi biết tới nhà tù Iron Heights và trò chuyện với ông Jesse đã khiến những cảm xúc về cha cậu tràn về.
Ba vật liệu cặp nhiệt điện phổ biến nhất được sử dụng ở trên để đo nhiệt độ chung là Iron- Constantan( Loại J), Copper- Constantan( Type T) và Nickel- Chromium( Type K).
Iron Shield và Iron Shell Shield thì có gì khác nhau nhỉ?…… Magic Shield có vẻ là một tấm khiên có khả năng truyền sức mạnh phép thuật vào trong khiên.
Triết lý Iron đặt các nhà phát triển làm trung tâm của mọi phần mềm được phát hành.
bạn sẽ biết Iron Throne sẽ chơi như thế nào.
người gần đây đã tố Iron bạo hành, vừa lên tiếng lần nữa về những thông….
Tuy nhiên, sẽ là rất xấu hổ nếu bỏ nhiệm vụ và trở lại làng Iron Hand nên Weed nán lại ở Kuruso thêm 10 ngày nữa.