Examples of using Ironside in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Michael Ironside là nam diễn viên người Canada.
Phim đã tham gia của Michael Ironside.
Nhân vật Sam Fisher được lồng tiếng bởi Michael Ironside.
Bjorn Ironside à.
Nhân vật Sam Fisher được lồng tiếng bởi Michael Ironside.
Bjorn Ironside ạ.
Bjorn Ironside sẽ lấy đi hết những con đàn bà này.
Ironside nói," Đúng, ông giống y hệt con chó của tôi.
Đây là màn trình diễn giọng thức Michael Ironside như Sam Fisher.
Ironside nói," Đúng, ông giống y hệt con chó của tôi.
Mặt sau của những đồng tiền này được thiết kế bởi Christopher Ironside.
Ironside đều chưa được đặc ân được đào tạo chính thức về Thánh Kinh.
con trai của vua Edmund Ironside.
Anh chỉ thắc mắc liệu là Bjorn Ironside có bị nguyền rủa như cha nó không.
Ironside( Raymond Burr)
Chẳng có" nếu" gì hết, Bjorn Ironside à Bọn em sẽ sớm gặp lại anh.
Edmund Ironside, con trai của Aethelred II người Unready của Anh, trở thành Vua.
Edward, con của Edmund Ironside và người thừa kế ngai vàng,
Tạ ơn là kẻ thù của sự bất mãn và lòng bất bình”( H. Ironside).
Ironside thúc giục Gort cứu quân viễn chinh Anh bằng cách tấn công ra phía tây nam về phía Amiens.