Examples of using Ishaan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
khám phá về cuộc sống và trí tưởng tượng của cậu bé 8 tuổi Ishaan Awasthy.
Này, Ishaan.
Mẹ đây, Ishaan.
Ishaan biết vẽ?
Ishaan, dừng lại.
Ishaan, mở cửa ra.
Ishaan, chạy đi!
Ishaan tốt lắm.
Ishaan, con lại đây.
Ishaan, cậu bé!
Sao thế, Ishaan?
Ishaan, lại đây.
Ishaan Ghai, Ấn Độ.
Ngày đầu tiên Ishaan đi học.
Ishaan, bỏ bạn ra!
Con đã đi đâu vậy Ishaan?
Ông đã gặp Ishaan chưa?
Suốt ngày chỉ" Ishaan!
Ishaan, em ngồi đâu?
Ishaan lấy hộ quả bóng!