Examples of using Ismael in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Kinh thánh không cho ta biết thêm một chi tiết gì về cuộc đời của Abram trong 13 năm kế tiếp sau khi Ismael ra đời.
Kinh thánh không cho ta biết thêm một chi tiết gì về cuộc đời của Abram trong 13 năm kế tiếp sau khi Ismael ra đời.
Đó là vào đầu tháng 9/ 1999 khi Rashad Mohammed Saeed Ismael, một người Yemen khoảng 20 tuổi làm tu sĩ
Đó là vào đầu tháng 9/ 1999 khi Rashad Mohammed Saeed Ismael, một người Yemen khoảng 20 tuổi làm tu sĩ
Israel và Ismael( người Ả Rập), do đó có ít nhiều đặc tính biểu tượng đối với câu chuyện đó.
Ismael Álvarez de Toledo,
Luật sư Lichtman đã hứa với các bồi thẩm trong tuyên bố khai mạc vào tháng 11 năm ngoái, họ sẽ được nghe ông trùm ma túy Mexico Ismael“ El Mayo” Zambada mua chuộc Pena Nieto
Tipica' 73 và Ismael Rivera y los Cachimbos.
v. v.- qua con trai Ismael và Isaac.
cầu thủ Castilla như Ismael Urzaiz, Santiago Cañizares,
Ismael Boulliau chấp nhận các quỹ đạo elip
Trong thời gian làm chứng vào tháng 11- 2018, Jesus" El Rey" Zambada- em trai út của Ismael" El Mayo" Zambada,
Được khám phá bởi nhà nghiên cứu bảo mật người Tây Ban Nha, Hector Marco và Ismael Ripoll, lỗ hổng này tác động đến hầu như tất cả các bản phân phối của Linux,
gia Tây Ban Nha, ông Ismael Moreno đã thông báo cho luật sư Carlos Iglesias của Quỹ Luật Nhân quyền( HRLF)
Chính quyền Costa Rica nói rằng Mendoza đã liên lạc trực tiếp với trùm ma túy Mexico Ismael Zambada García,
ông trùm tổ chức Ismael‘' El Mayo'' Zambada.
để tránh bị phát hiện,” Ismael al- Ethawi tiết lộ sau khi hắn bị chính quyền Thổ Nhĩ Kỳ bắt giữ và giao cho Iraq.
chứng kiến hôn nhân của Ismael và cô thị nữ( chính
đặc biệt là Quốc hội“, nghị sĩ Ismael Garcia thuộc phe đối lập tuyên bố.
những chương xuất hiện lần lượt: Don Ismael Carrera một chủ hảng bảo hiểm giàu có xứ Peru,