IST in English translation

Examples of using Ist in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Người đàn ông 62 tuổi này đã đề cập đến rằng không có gì nhiều đội có thể làm khác để tiếp cận một trò chơi khởi động IST 4 PM IST..
The 62-year-old went on to mention that there is nothing much a team can do differently to approach a 4 PM IST kick-off game.
điều này có nghĩa là IST là 11 giờ và 30 phút trước CST.
to compare the two, this would mean that IST is 11 hours and 30 minutes ahead of CST.
Chỉ riêng trong năm 2016, ba khoản tài trợ nâng cao, hai khoản tài trợ hợp nhất và năm khoản tài trợ bắt đầu đã được trao cho các nhà khoa học tại IST Áo.
In the year 2016 alone, three ERC advanced grants, two consolidator grants, and five starting grants were awarded to scientists at IST Austria.
Máy lọc không khí Mi 2S sẽ có mặt từ ngày 28 tháng 9 lúc 12 giờ trưa IST với giá 8,999 INR trên Mi. com, Amazon India và Flipkart.
The Mi Air Purifier 2S will be available starting September 28 at 12PM IST for INR 8,999 on Mi. com, Amazon India and Flipkart.
Ông nói thêm rằng cuộc thử nghiệm khác- IST- 3- thực sự cho thấy một xu hướng nguy hiểm với tPA đưa ra sau khi 3 giờ.
He added that the other trial- IST-3- actually shows a trend toward harm with tPA given after 3 hours.
IST cung cấp lương tiến sĩ cạnh tranh quốc tế hỗ trợ 4- 5 năm nghiên cứu.
IST Austria offers internationally competitive PhD salaries supporting 4- 5 years of study.
Chương trình IST đặc biệt chú trọng phát triển các kỹ năng thực hành trong các lĩnh vực Điện toán hiệu năng cao( HPC), Dữ liệu lớn và Internet vạn vật( IoT) rất phù hợp với lĩnh vực Công nghiệp 4.0 mới nổi.
IST program makes a special emphasis on developing the hands-on skills in the areas of High-Performance Computing(HPC), Big Data and Internet of Things(IoT) which is highly relevant to the emerging field of Industry 4.0.
Tại tọa độ 0230 IST một thiên thạch trong đồng vị phóng xạ duy nhất đã rơi xuống hòn đảo riêng biệt đang được thống lĩnh bởi một nhóm chiến đấu có tên là Paradigm.
At 0230 IST a meteorite rich in a unique radioactive isotope has fallen in an isolated island controlled by a militant group known by the name of“The Paradigm”.
thuộc sở hữu của IST Media, một công ty tại Hong Kong đang tiếp thị mình như một công ty quảng cáo di động, đang kiếm tiền từ hoạt động internet của người dùng.
is owned by IST Media, a Hong Kong-based company that markets itself in China as a mobile advertising company that monetises users' internet behaviour.
Đoàn xe đã rời Jammu vào khoảng 3: 30 IST và đang chở một số lượng lớn nhân sự do đường cao tốc đã bị đóng cửa hai ngày trước đó.
The convoy had left Jammu around 03:30 IST and was carrying a large number of personnel due to the highway having been shut down for two days prior.
Để cung cấp cho Quý vị trải nghiệm tốt nhất, IST FLATS Serviced Apartments- Galata sử dụng cookie của riêng mình và của bên thứ ba trên trang web của họ cho mục đích kỹ thuật, phân tích và tiếp thị.
To provide you with the best experience, IST FLATS Serviced Apartments- Galata uses its own and third-party cookies on its website for technical, analytical and marketing purposes.
Tập đặc biệt này được quay từ 6: 30- 8: 21 tối theo IST vào ngày 8 tháng 10 năm 2004 tại Lonavala
This special episode was shot between 6:30- 8:21 PM IST on October 8, 2004 at Lonavala
Institute of Science and Technology Austria( IST Austria) đang tìm kiếm các ứng cử viên có trình độ cao với bằng cử nhân hoặc bằng thạc sĩ để đăng ký chương trình Tiến sĩ IST Áo.
The Institute of Science and Technology Austria(IST Austria) is looking for highly qualified candidates with bachelor's or master's degrees to apply for the IST Austria PhD program.
khi căn cứ vào thời gian sử dụng IST.
India(still the same day) when basing time using IST.
khi căn cứ vào thời gian sử dụng IST.
India(still the same day) when basing time using IST.
công nghệ thông tin( IST) lớn hay nhỏ.
society as an Information Science and Technology(I.S.T.) major or minor.
Khi thành lập IST Áo năm 2006,
At the founding of IST Austria in 2006, 95 million Euro
Đối với thời gian trong khu vực của bạn 9: 00 sáng IST vào ngày 4 tháng 9 tại Dharamsala,
For times in your region 8:30 IST on September 13th in Dharamsala, India is the
4,4 triệu Euro đã được trao vào năm 2015 cho chương trình tiến sĩ liên ngành của IST Áo bởi một khoản trợ cấp Marie Skłodowska- Curie từ Liên minh châu Âu.
one of the largest award received at the Institute so far: 4.4 million Euro were awarded to the interdisciplinary PhD program of IST Austria by a Marie Skłodowska-Curie grant from the European Union.
4,4 triệu Euro đã được trao vào năm 2015 cho chương trình tiến sĩ liên ngành của IST Áo bởi một khoản trợ cấp Marie Skłodowska- Curie từ Liên minh châu Âu.
largest awards received at the Institute so far: 4.4 million Euro were awarded in 2015 to the interdisciplinary PhD program of IST Austria by a Marie Skłodowska-Curie grant from the European Union.
Results: 75, Time: 0.0214

Top dictionary queries

Vietnamese - English