Examples of using Ivy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cứ lấy tất cả thời gian cậu muốn, Ivy.
Đó là một cú shock ngay cả đối với Ivy.
Đã từng thấy cô ta trước đây chưa, Ivy?”.
Có lẽ cậu nói đúng, Ivy.”.
Tất cả những gì anh có thể nghĩ được là Ivy.
Hai người có với nhau một cô con gái tên Ivy, sinh năm 2017.
Cứ lấy tất cả thời gian cậu muốn, Ivy.
Cứ lấy tất cả thời gian cậu muốn, Ivy.
Anh phải trở lại, anh phải thấy Ivy một lần cuối cùng.
Là tất cả những gì Ivy có thể nói.
Kẻ gây rắc rối Ivy.
Đã từng thấy cô ta trước đây chưa, Ivy?”.
Cứ lấy tất cả thời gian cậu muốn, Ivy.
Cứ lấy tất cả thời gian cậu muốn, Ivy.
Đã từng thấy cô ta trước đây chưa, Ivy?”.
tôi sẽ lo vụ Ivy.
Ngươi nghĩ ngươi đã xử lí êm đẹp Ivy, Joker và Bane sao?
Ý anh là thế à? Nơi ở của Ivy, tất nhiên.
Oh, anh nghe lời Ivy.
Ý anh là thế à? Nơi ở của Ivy, tất nhiên.