IVY in English translation

ivy
thường xuân
cây
lvy

Examples of using Ivy in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cứ lấy tất cả thời gian cậu muốn, Ivy.
Take all the time you need, Ari.
Đó là một cú shock ngay cả đối với Ivy.
This was a shock, even to Alycia.
Đã từng thấy cô ta trước đây chưa, Ivy?”.
Have I seen you before, Alice?”.
Có lẽ cậu nói đúng, Ivy.”.
Perhaps you are right, Sli”.
Tất cả những gì anh có thể nghĩ được là Ivy.
All I could think about was Iris.
Hai người có với nhau một cô con gái tên Ivy, sinh năm 2017.
The couple has a daughter named Iris born in 2017.
Cứ lấy tất cả thời gian cậu muốn, Ivy.
Take all the time you need, Lora!
Cứ lấy tất cả thời gian cậu muốn, Ivy.
Take all the time you need, Kathryn.
Anh phải trở lại, anh phải thấy Ivy một lần cuối cùng.
And I need to see Ivan one last time.
Là tất cả những gì Ivy có thể nói.
Was all Ibi could say.
Kẻ gây rắc rối Ivy.
Causing trouble with Ivy.
Đã từng thấy cô ta trước đây chưa, Ivy?”.
Have you ever seen him before, Mabel?".
Cứ lấy tất cả thời gian cậu muốn, Ivy.
Take all the time you need, Alice.
Cứ lấy tất cả thời gian cậu muốn, Ivy.
Take all the time you need, Cheryl.
Đã từng thấy cô ta trước đây chưa, Ivy?”.
Have you ever seen her before, Alice?".
tôi sẽ lo vụ Ivy.
I will take care of Ivy.
Ngươi nghĩ ngươi đã xử lí êm đẹp Ivy, Joker và Bane sao?
You think you got the best of Ivy, Joker, and Bane?
Ý anh là thế à? Nơi ở của Ivy, tất nhiên.
That's what you meant. Ivy's whereabouts, of course.
Oh, anh nghe lời Ivy.
Oh, you listen to Ivy.
Ý anh là thế à? Nơi ở của Ivy, tất nhiên.
Ivy's whereabouts, of course, that's what you meant.
Results: 1928, Time: 0.0316

Top dictionary queries

Vietnamese - English