Examples of using Jackson in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Jackson liếc nhìn vào mặt trời sáng rỡ.
Kỳ thật Jackson có thể.
Jackson và Mark nhanh chóng đi theo.
Đối với tôi, Jackson là một thành viên của gia đình.
Jackson Katz, tác giả cuốn sách“ Đủ nam tính?
Phim được Peter Jackson viết kịch bản cùng Fran Walsh và Stephen Sinclair.
Jackson chui lên giường
Bối cảnh là Jackson, Mississippi, vào năm 1962.
Jackson không phí chút thời gian nào.
Jackson có gì thú vị?
Jackson lần đầu xuất hiện cùng anh em của mình từ năm 1984.
Jackson không có nhiều mục tiêu.
Gutenburg hỏi:- Jackson đang nói chuyện với ai đấy?
Jackson được bầu làm tổng thống.
Hình Jackson qua nhiều năm.
Xin chúc mừng Jackson về thành tích đầy ấn tượng này!
Nó bảo Jackson không cần nó nữa.".
Làm sao Jackson có thể làm như vậy kia chứ?
Chúng tôi đã đi về phía tây đến Jackson, Wyoming và Thành phố Salt Lake, Utah.
Jackson hỏi, miệng đầy kẹo.