JACKSON in English translation

Examples of using Jackson in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Jackson liếc nhìn vào mặt trời sáng rỡ.
Alex glanced at the Sun.
Kỳ thật Jackson có thể.
This is Jackson as it could be..
Jackson và Mark nhanh chóng đi theo.
Jack and Mark soon followed.
Đối với tôi, Jackson là một thành viên của gia đình.
For us, Jack is a family member.
Jackson Katz, tác giả cuốn sách“ Đủ nam tính?
HouseJackson Katz, author of‘Man Enough?
Phim được Peter Jackson viết kịch bản cùng Fran Walsh và Stephen Sinclair.
The film was written by Jackson with his partner Fran Walsh and Stephen Sinclair.
Jackson chui lên giường
Alex crawled into bed
Bối cảnh là Jackson, Mississippi, vào năm 1962.
The story is set in Jackson, Mississippi in 1962.
Jackson không phí chút thời gian nào.
Alex didn't waste any time.
Jackson có gì thú vị?
What's attractive about Jackson?
Jackson lần đầu xuất hiện cùng anh em của mình từ năm 1984.
Michael appeared onstage alongside his brothers for the first time since 1984.
Jackson không có nhiều mục tiêu.
Yes, Jack has many goals.
Gutenburg hỏi:- Jackson đang nói chuyện với ai đấy?
Crutchfield asked who Alex was talking to?
Jackson được bầu làm tổng thống.
After Jackson was elected president.
Hình Jackson qua nhiều năm.
We had a Jackson for many years.
Xin chúc mừng Jackson về thành tích đầy ấn tượng này!
Congratulations to Alex for this impressive accomplishment!
Nó bảo Jackson không cần nó nữa.".
He had no more use for Jackson.".
Làm sao Jackson có thể làm như vậy kia chứ?
How is Jackson able to do this?
Chúng tôi đã đi về phía tây đến Jackson, Wyoming và Thành phố Salt Lake, Utah.
He drove from Jackson, Wyoming to Salt Lake City, Utah.
Jackson hỏi, miệng đầy kẹo.
Alex asked, his mouth full of chocolate.
Results: 11980, Time: 0.0224

Top dictionary queries

Vietnamese - English