Examples of using Jadon in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Jadon và Anias trước ca phẫu thuật.
Xem những bài viết của jadon.
Jadon Sancho đi vào lịch sử Bundesliga.
Jadon là một ví dụ điển hình.
Màn trình diễn của Jadon Sancho trước Kosovo.
Jadon Sancho:' Thật không dễ dàng gì.
Jadon có nghĩa là Thiên Chúa đã nghe.
Jadon Sancho( Anh, 18 tuổi- Dortmund).
Jadon Sancho không tới MU vào tháng 1.
Jadon sẽ chơi cho Borussia Dortmund vào mùa tới.
Jadon Sancho:' Thật không dễ dàng gì.
Jadon sẽ chơi tại Borussia Dortmund mùa tới.
Jadon Sancho không muốn trở lại nước Anh.
Jadon Sancho chính là một ví dụ đau lòng.
Jadon Sancho có cú đúp cho ĐT Anh trước Kosovo.
Man United bỏ ý định mua Jadon Sancho Hè này.
Jadon Sancho chính là một ví dụ đau lòng.
Trên Anias và Jadon còn có một anh trai 3 tuổi.
Jadon Sancho là cầu thủ rất giàu tiềm năng.
Chúng ta đang cạn lời để mô tả Jadon Sancho.