Examples of using Jaffe in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Jaffe, đã một năm rồi đấy.
Tôi đã nhờ bác sĩ Jaffe giúp đỡ.
Viết bởi Barbara Jaffe, Ed. D.
Và anh ấy chia sẻ nó với Jaffe.
hắn tên là Brent Jaffe.
Đây là Anton và ông Jaffe. Phải.
Cô, Anton, và Jaffe ư?
Phải, họ chưa từng nghe tới Jaffe.
Đây là Anton và ông Jaffe. Phải.
Ngoài việc Anton lên xe của Jaffe tối đó,?
An8} Tiến sỹ Jaffe, mời ra đây.
Vậy Dimitri bị giết trước cả Jaffe và Anton.
Được viết bởi Barbara Jaffe, Ed. D.
Vậy Dimitri bị giết trước cả Jaffe và Anton.
Đây là Vua Jaffe Joffer, người cai trị Zamunda.
Nhà hàng gần Jaffe& Neale Bookshop and Cafe Stow.
Công Ty Than Tài Chính Doanh Nghiệp Ross Westerfield Jaffe Bethesda.
Ta là Vua Jaffe Joffe, cai trị vùng đất Zamunda.
Những vụ cướp có vũ trang ở đường Harbor và Jaffe.
Uh, Frank Jaffe chỉ vừa vào làm được vài ngày.