Examples of using Jaina in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Không chỉ những người này đang đến với tôi, mà cả những tu sĩ Jaina, những nữ tu,
Cả hai đến vì những lý do khác nhau: Jaina hy vọng tìm lại một phần tốt đẹp của người bạn,
Không chỉ những người này đang đến với tôi, mà cả những tu sĩ Jaina, những nữ tu,
Trong khi đó, Nhà Tiên tri cho triệu tập Thrall, Jaina, Tyrande và Malfurion, và tiết lộ
quê hương của Jaina Proudmoore, và tập hợp cư dân của nó để chiến đấu vì sự nghiệp của bạn.
Nhưng đây là điều mà tôi đã nói với ông thầy tu Jaina:“ Nếu ông không muốn bị tái sinh một lần nữa, là điều mà ông nói là ông ước muốn, thì tại sao ông lại( tiếp tục) sống?
là người Jaina giáo- họ không muốn tự do, họ muốn các công thức cố định.
anh ta nhập bọn cùng Archmage Jaina Proudmoore, cô giúp anh ta điều tra một bệnh dịch đang lây lan nhanh chóng, giết chết và biến những nạn nhân của phe người thành Undead.
Ki tô giáo, Jaina giáo, Phật giáo- bạn không thuộc vào đó, bạn chỉ đơn giản hiện hữu.
Ki tô giáo, Jaina giáo, Phật giáo- bạn không thuộc vào đó, bạn đơn giản hiện hữu.
Ki tô giáo, Jaina giáo, Phật giáo- bạn không thuộc vào đó, bạn đơn giản hiện hữu.
Ki tô giáo, Jaina giáo, Phật giáo- bạn không thuộc vào đó, bạn chỉ đơn giản hiện hữu.
cũng xin Jaina đến Kalimdor luôn.[
Sự thật về Jaina Proudmoore.
Sự thật về Jaina Proudmoore.
Sự thật về Jaina Proudmoore.
Đẹp với nữ phù thủy Jaina Proudmoore.
Ông không phải một Jaina chứ?”.
Heroes of the Storm- Tiêu điểm tướng: Jaina Proudmoore.
Sư Jaina không bao giờ ăn bất kì.