Examples of using Jalil in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Năm ngày sau là cuộc chạm trán với UAE tại Bukit Jalil.
Jalil Khan nói rằng ta phải đưa cháu quay về bây giờ.
Bukit Jalil là nơi tổ chức 1998 Commonwealth Games.”.
Jalil Buriyev rời Uzbekistan đến Nga từ 20 năm trước,
Triệu Ringgit sẽ được sử dụng nâng cấp Trường thể thao Bukit Jalil( BJSS).
Chảo lửa 80.000 khán giả tại Bukit Jalil sẽ không là vấn đề của chúng ta.
Họ đã được gửi đến Trại Nhập Cư Bukit Jalil để tiếp tục hành động, Jaafar nói.
Ông Jalil nhấn mạnh nhiệm vụ của nhân dân Libya lúc này là thúc đẩy sự hòa giải.
Nhưng bầu không khí sục sôi ở Bukit Jalil đã tăng thêm nhiệt huyết cho cầu thủ Malaysia.
Abdul Jalil, Nghiên cứu viên cao cấp,
Chủ tịch Abdul Jalil nói nước Libya mới sẽ sử dụng luật Hồi giáo làm nền tảng.
Sau 4 ngày, cô được chuyển tới Trung tâm giam giữ Bukit Jalil ở ngoại ô Kuala Lumpur.
Hai vị tể tướng khác là Abd- al- Dihistani Jalil và Khatir al- Mulk Abu Mansur Maybudi.
Giải thưởng do 8TV tổ chức và được tổ chức lần đầu tiên tại sân vận động Bukit Jalil.
Đây là sân vận động lớn nhất Malaysia trước khi hoàn thành Sân vận động Quốc gia tại Bukit Jalil.
Tuy nhiên ông Jalil cảnh báo rằng câu chuyện của Đại tá Gaddafi vẫn“ chưa đến hồi kết”.
Noureddin Edouard, Jalil, và Bilal, được hai vợ chồng nuôi vào năm 2002.
Trong khi đó, Nguyễn Thị Huyền cũng gây ấn tượng tại sân vận động thể thao quốc gia Bukit Jalil.
Jalil, 16 tuổi, sau đó nhận ra đó là một quả rocket chưa phát nổ sau trận chiến đêm qua.
Làm khách trên SVĐ Bukit Jalil của Malaysia chưa bao giờ là điều dễ dàng,