Examples of using Jami in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Jami và đồng đội của họ.
Tất cả trưởng thành, Jami Attenberg.
Tất cả trưởng thành, Jami Attenberg.
Cháu muốn biết điều gì Jami?
Jami Gertz& Antony Ressler( trị giá 2 tỷ USD).
Jami Masjid có thể chưa 25.000 người cùng một lúc.
Jami Gertz& Antony Ressler( trị giá 2 tỷ USD).
Ta có Jami từ Hungary lần đầu tiên chế vũ khí.
( Jami Levesque- Giám đốc kỹ thuật của 300& Transformers 3).
Jami Gertz và Kirk Cameron là ngôi sao trong bộ phim này.
Đền thờ lớn Jami của Delhi được xây dựng bởi Shah Jahan năm 1656.
( Cười) Ta có Jami từ Hungary lần đầu tiên chế vũ khí.
Theo Jami' al- Tawarikh,
Jami: Tôi cũng có một cuộc xâm lược khá nghiêm trọng tại nhà của tôi.
Một nhân vật khác là Jami có năng lực thiết kế ra những phát minh tuyệt vời.
Jami 2 người đang trải qua thời kỳ khó khăn tạm thời.
( Cười) Ta có Jami từ Hungary lần đầu tiên chế vũ khí: Một phù thủy công nghệ.
Rumi, Hafez, Jami, Ali- Shir Nava' i
Từ Haft Awrang của Jami, trong chuyện Một người cha tư vấn cho con trai về tình yêu.
Jami Doucette, chủ tịch của Premise Health,