Examples of using Jamison in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
các vách đá bao quanh thung lũng Jamison đang được dần dần bị phá vỡ.
các vách đá bao quanh thung lũng Jamison đang được dần dần bị phá vỡ.
đá Three Sisters và Đài quan sát Jamison.
Một nghiên cứu năm 2017 của ba nhà kinh tế Victoria Fan, Dean Jamison và Lawrence Summers đã ước tính mức thiệt hại về kinh tế mỗi năm do dịch bệnh khoảng 500 tỉ USD,
khiến hành khách đi xuống Thung lũng Jamison qua một đường hầm bên vách đá vào một khu rừng nhiệt đới cổ xưa,
Sam Darnold đã ném một đường chuyền chạm bóng cho Jamison Crowder và chạy lấy điểm khác,
Dean Jamison và Lawrence Summers đã ước tính mức thiệt hại về kinh tế mỗi năm do dịch bệnh khoảng 500 tỉ USD,
Jamison Firestone, người sáng lập của nga công ty luật mà làm việc Magnitsky
Sam Darnold đã ném một đường chuyền chạm bóng cho Jamison Crowder và chạy lấy điểm khác,
để chuyển trực tiếp từ cảm hứng sang thực thi trên một hệ thống tự động”, Mitch Jamison nói.
Gia đình Jamison.
Tác Giả: Kay Redfield Jamison.
Tác Giả: Kay Redfield Jamison.
Tác Giả: Kay Redfield Jamison.
Và đây là Frederick Spencer Jamison.
Vụ mất tích gia đình Jamison.
Tôi là Michael. Jamison?
Tôi là Michael. Jamison?
Tác Giả: Kay Redfield Jamison.
Tiện ích của Amora Hotel Jamison Sydney.