Examples of using Jane in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bản thảo Jane Eyre đến tay nhà xuất bản, George Smith vào tháng 8.
Jane không lãng phí thời gian để tranh cãi.
Jane nói bên tai cô.
Jane về việc này.
Jane làm tốt hơn thế.
Jane đã đi ngang qua tôi mà không nói gì cả.
Jane không lãng phí thời gian để tranh cãi.
Jane biết điều đó về anh.
Jane đã sụp đổ bởi sự mất mát.
Jane vẫn luôn là người.
Pride and Prejudice được Jane Austen viết vào đầu thế kỉ 19.
Elmo và Jane đang đợi tôi.
Jane là một phụ nữ 35 tuổi không hút thuốc, sức khỏe tốt.
Jane, cô nghĩ sao?”.
Jane cuối cùng đi ngủ lúc khoảng 12: 00am.
Hai người bạn Joan và Jane đang nói về trang phục mới của Jane.
Elmo và Jane đang đợi tôi.
Jane, cô đã cứu mạng sống của tôi.
Tôi gặp Jane vài tháng sau đó.
Jane không có một tuổi thơ dễ dàng.