Examples of using Jang in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Song Jin- Gyu, Jang Mina đâu? Cái gì?
Song Jin- Gyu, Jang Mina đâu? Cái gì?
Jang Chen đâu rồi?
Jang Uk không có trong phòng sao?
Jang Uk đâu?
Jang vẫn muốn biết tên của cô.
Ai đấy? Jang Kyung- chul đây.
Tôi là Jang Dong Gun của xã Sodeok.
Như Jang Dong Gun xã Sodeok ấy.
Sao Nam Gyu Jang chưa đến?
Jang Yu Na? Vâng?
Seo Kyung Sun( Jang So Yeon) sẽ là một người chị dâu thế nào?".
Hắn kết tội ông Jang rồi gia nhập Văn phòng Ủy Công tố viên Tối cao.
Đạo diễn: Jang Cheol- Soo.
Theo đó, một phóng viên đi theo Jang tae- young.
Những quả ớt được phơi dưới ánh nắng mặt trời tại trang trại Jang Chon.
Một phóng viên sau đó đi đến gặp Jang Tae- Young.
Các nhân viên bảo vệ đã giữ Kim lại và giúp Jang tấn công anh.
Thành phố Bukcheon đã bị nhà họ Jang thống trị suốt 3 đời.
Con gái của vợ cũ chủ tịch Jang.