Examples of using Janos in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tác giả nghiên cứu chính Tiến sĩ Janos L.
Janos Slynt cũng thế, và ông ta cũng được ban tặng Harrenhal.
Mặt khác, nó là đúng và" Janos" hướng dẫn….
Janos Slynt cũng thế, và ông ta cũng được ban tặng Harrenhal.
Rằng người đầy tớ trung thành của người, Janos Slynt.
Và ngài Janos. Một cô gái Man Tộc, một em bé.
Và Ngài Janos, Một cô gái man di, một đứa bé, Dối trá!
Janos Slynt, Pycelle… Hội đồng nhỏ này đang nhỏ hơn từng ngày.
Nhiếp ảnh gia người Hungary Janos Schmidt cũng có 2 bức ảnh tranh giải.
Ngài Janos, ta giao ông quyền chỉ huy pháo đài Greyguard. Chuẩn, chuẩn!
Trong giấc mơ và tình yêu, không có điều gì là không thể”- Janos Arnay.
Bộ trưởng Ngoại giao Janos Martonyi.
Trong giấc mơ và trong tình yêu, không điều gì là không thể”- Janos Arany.
một em bé và ngài Janos. Nói láo!
Kẻ phản bội cuộc cách mạng vào ba thập niên trước, Janos Kadar, đã bị truất phế.
Và Ngài Janos, Một cô gái man di, một đứa bé, Dối trá!
Đây là ý chỉ của Hoàng Thượng rằng người đầy tớ trung thành của người, Janos Slynt.
Janos Slynt và hiệp sỹ Ilyn Payne thực hiện, quyết đoán, không chút do dự…”.
Ông Janos Barberis là nhà sáng lập của SuperCharger, quỹ tăng tốc khởi nghiệp FinTech hàng đầu Châu Á.
Janos Barberis- nhân vật nằm trong top 35 global Fintech leaders xếp hạng bởi Tạp chí Institutional Investor Magazine.