Examples of using Janssen in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thuốc có nguồn gốc từ Janssen Pharmaceutica và được Actavis phát triển.
liệu pháp tế bào tại Janssen Oncology; và Tarjei Mikkelsen, cựu phó chủ
JANSSEN COSMETICS đã làm nên lịch sử.
Từ năm 1995, dòng sản phẩm chăm sóc da đó đã được đặt tên là JANSSEN COSMECEUTICAL.
Bà Janssen?
Janssen và Burke.
Nhà tang lễ Janssen.
Ảnh bởi Isabel Janssen.
Chúng tôi là Janssen.
Janssen thuộc về Johnson& Johnson.
Thuốc Zytiga được sản xuất bởi Janssen.
Anh biết không Hernandez, Janssen đã đúng.
Của John J Reilly và Xanne Janssen.
Viết bởi John J Reilly và Xanne Janssen.
Ảnh của Vincent M. A. Janssen từ Pexels.
Benperidol được phát hiện tại Janssen Pharmaceutica vào năm 1961.
Nó được thành lập vào năm 1953 bởi Paul Janssen.
Nó được phát hiện bởi Janssen Pharmaceutica vào năm 1980.
Invokana được sản xuất bởi Janssen Pharmaceuticals, Inc.
