Examples of using Javid in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sajid Javid:' Bất kỳ bộ trưởng tự trọng nào'.
Allama Iqbal với con trai Javid Iqbal năm 1930.
Sajid Javid, cho biết.
Bộ trưởng Tài chính Anh Sajid Javid bất ngờ xin từ chức.
Phóng viên Laura Kuenssberg của BBC tiết lộ cô đã được cảnh báo về việc bỏ Javid.
Đồng bảng Anh tăng giá sau khi Sajid Javid rời khỏi chức Bộ trưởng Tài chính của nước Anh.
Bộ trưởng Nội vụ Sajid Javid cho biết.
Bộ trưởng Nội vụ Sjid Javid là ứng viên cuối cùng được chọn với vừa đủ 33 phiếu.
Bộ trưởng Nội vụ Sajid Javid là con trai của người nhập cư Pakistan rồi trở thành triệu phú.
Bộ trưởng Nội vụ Sajid Javid.
Đó là ưu tiên hàng đầu trong công việc hàng ngày của tôi”, Bộ trưởng Nội vụ Sajid Javid nói.
Tất nhiên chính phủ sẽ tuân thủ luật”, Bộ trưởng Tài chính Sajid Javid nói trên BBC hôm 8/ 9.
Bộ trưởng Nội vụ Anh, Sajid Javid cáo buộc Nga sử dụng nước Anh như một" bãi rác cho chất độc".
S Sajid Javid:' Bất kỳ bộ trưởng tự trọng nào' sẽ từ chối yêu cầu của Thủ tướng images and subtitles.
Cuối cùng, Bộ trưởng Nội vụ Anh Sajid Javid sẽ quyết định liệu Shamima Begum có được phép quay lại Anh hay không.
Bộ trưởng Nội vụ Anh, Sajid Javid cáo buộc Nga sử dụng nước Anh như một" bãi rác cho chất độc".
Cuối cùng, Bộ trưởng Nội vụ Anh Sajid Javid sẽ quyết định liệu Shamima Begum có được phép quay lại Anh hay không.
Bộ Trưởng Nội Vụ Sajid Javid nói rằng ông sẽ tận dụng mọi cách để ngăn chặn không cho Begum trở về Anh.
Sajid Javid được cho là đã từ chức người
Ông Javid nói:" Bây giờ là lúc nhà nước Nga tiến lên