Examples of using Jayden in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi không thể biết được liệu cô nàng đã quyết định Jayden là người có tiềm năng và đang giữ hình ảnh của mình, nhưng dù sao cảnh tượng đó cũng khá thú vị.
Không chỉ có mình Jayden Smith, con trai 17 tuổi của diễn viên nổi tiếng Will Smith tham gia vào chiến dịch quảng cáo mới của Louis Vuitton, mà còn có sự xuất hiện của một nhân vật ảo.
Cả gia đình Ardhi cùng nhau đi máy bay để đón năm mới ở Singapore- theo lời kể của hiệu trưởng trường Surabaya Cambridge nơi Jayden, Michelle và Marianne theo học.
cô đã tạo trước khi hạ sinh hai chàng quý tử Sean( 11 tuổi) và Jayden( 10 tuổi).
tháng 11 năm ngoái, chỉ hai tháng sau khi hạ sinh đứa con thứ hai, Jayden James.
tiểu bang Louisiana, gia đình của một trong những nguyên đơn, Jayden Foytlin 15 tuổi, vẫn đang phải xây dựng lại ngôi nhà của mình từ thảm họa gần đây nhất, năm 2016.
nhân viên FBI Norman Jayden và thám tử tư Scott Shelby cững hành động riêng rẽ với mục đích chung là truy tìm những đầu mối về tên sát thủ Origami.
Năm Xưa Coed Jayden.
Chẳng hạn như Jayden.
Jayden, 10 tuổi.
Chơi Đẹp Jayden Jaymes.
Jayden đưa tay ra.
Jayden! Xin chào!
Jayden james: jayden james plays với một người bạn.
Jayden quay sang hướng khác.
Không sao đâu.- Jayden.
Nhất Tìm kiếm Keyword: Jayden.
Jayden james: cậu bé tóc nâu nóng bé jayden enjoys….
Nhưng rồi anh nghĩ về Jayden.
Nói chào đi, Jayden.