Examples of using Jayne in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cô là Julia Jayne?
Tác giả: Jayne Mooney.
Lúc đó Jayne mới 34 tuổi.
Julia Jayne. Tập tin.
Jayne, chúng ta ăn cướp.
Jayne và tôi bắn đợt đầu.
Tên cô ấy là Julia Jayne.
Julia Jayne. Tập tin.
Hay Jayne? Hay cô?
Jayne Gorman từng đến Việt Nam 2 lần.
Sophia Loren và Jayne Mansfield, năm 1957.
Bởi Jayne Austin- 2 tháng 2, 2015.
Hội Nửa Đêm do Julia Jayne thành lập.
Jayne Mansfield, nữ diễn viên m.
Sophia Loren và Jayne Mansfield, năm 1957.
Jayne. Anh biết cô gái đó à?
Jayne. Anh biết cô gái đó à?
Jayne, nghe ngóng được gì không?
Tên thật/ tên đầy đủ: Melanie Jayne ChisholmC.
Jayne, anh và Wash kéo khẩu đại pháo lên.