Examples of using Jazz in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cô học tại trường Rimon Jazz and Contemporary Music ở Ramat HaSharon.
Chẳng phải cổ điển, ko phải Jazz.
Gã không khoái jazz.
Bước chân và thay đổi các cử động vai của bạn để thực hiện“ Jazz Walk”.
Đấy là cách dượng Jazz nghĩ.
Không chỉ có Jazz.
Bài hát Cơ đốc nghe theo phong cách jazz hoặc Baroque.
Không chỉ có Jazz.
Ông tổ của điệu nhảy jazz biểu diễn bằng tay( jazz hands).
Đối thủ lần này lại là Jazz.
Không chỉ có Jazz.
Tất cả điều đó jazz.
Thật ra tôi cũng không thường nghe Jazz.
Slovenes là một trong những giáo sư tại Viện Jazz ở Graz.
Next Next post: Hôm nay không có jazz.
Không chỉ có Jazz.
Yeah, phải anh vừa" phiêu jazz.
Cô rất giỏi" phiêu jazz Và sự thật là.
Tháng 4 Ngày Jazz Quốc tế International Jazz Day.
Tại sao Không Jazz?