Examples of using Jenny in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Jenny, nghe tôi nào.
Nancy hỏi Jenny về tuổi cô ấy.
Vợ chồng Jenny McCarthy và Donnie Wahlberg.
Tim và Jenny đang ở đó.
Tôi đẩy nó vào tay Jenny, nó cũng làm như thế với cô ấy.
Jenny là luôn luôn ở đây cho bạn.
Jenny phản ứng không cần suy nghĩ gì hết.
Williams sẽ thủ vai Jenny- nhà sáng lập của tổ chức Jane.
Jenny đâu rồi?
Jenny thực sự là một nguồn cảm hứng.
Jenny bảo tôi rằng chị ấy đã quẳng chúng đi.
Jenny, cô có thể làm được!
Và Jenny cần người đăng ký Crushi mới.
Nhờ Jenny. Nhờ những gì nó làm.
Nhờ Jenny. Nhờ những gì nó làm.
Jenny thế nào?
Ông muốn Jenny cũng bị thế?
Ông muốn Jenny cũng bị thế?
Jenny đâu? Cô ấy đang ngủ.
Arthur! Jenny đâu rồi?
