Examples of using Jessen in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Şekerci, anh có đồng ý cưới cô Katja Jessen làm vợ của mình không?
Vì ở đó, không còn bất kỳ Thần Thánh nào để tôn vinh,” Jessen nói.
Jessen biết điều này và nhìn thấy điều này đang có tác động về mặt thể chất.
Wade Jessen with additional reporting by Keith Caulfield and Gary Trust( ngày 20 tháng 8 năm 2012).
Trong chứng ngôn của mình, Gianna Jessen đưa ra một chứng tá anh dũng cho đức tin.
Trong những ngày qua ở Berlin, tôi đã có những buổi thảo luận chi tiết với Jessen, Beck và Goerdeler.
lúc đó chuyên viên phá thai chưa đến, thế nên Jessen được đưa đến bệnh viện.
Tạ ơn trên, lúc đó chuyên viên phá thai chưa đến, thế nên Jessen được đưa đến bệnh viện.
Khi Tổng thống Obama ra lệnh đình chỉ DIP vào năm 2009, Mitchell và Jessen đã được thanh toán 81 triệu USD.
Do hoàn cảnh ra đời của mình, Jessen có thứ mà cô gọi là“ quà tặng” của người mắc bệnh bại não.
Đây là điều mà Frank Jessen, một nhà nghiên cứu tại Trung tâm bệnh thoái hóa thần kinh Đức, nói với tờ New York Times.
Nhưng các tài liệu mới lại cho thấy Rahman có thể vẫn sống nếu Jessen không đến Cobalt
Từ năm 2003 tới 2007, thẩm quyền sử dụng các kỹ thuật thẩm vấn của Mitchell và Jessen đã bị trì hoãn vài lần.
Ben Soud bị thẩm vấn, Mitchell và Jessen không còn được CIA trọng dụng như hồi đầu.
Jessen lúc bấy giờ khai rằng ông đã“ quấn
ACLU cho biết hai ông Mitchell và Jessen“ đích thân tham gia những buổi tra tấn
Tuy nhiên, khi lên 4 tuổi, Jessen có thể bước đi với sự giúp đỡ của mẹ nuôi, ai đó đi cùng, và chân giả.
Jessen nói rằng cô ấy rất biết ơn vì cuộc sống của mình,
Khi Ryan Jessen- 33 tuổi đột ngột qua đời vì xuất huyết não vào tháng trước, nhân viên bệnh viện đã làm một cử chỉ rất bất ngờ.
nghẹt thở hoặc để tôi ở đó để chết, Jessen nói.
