Examples of using Jesus in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Từ mà Jesus đã dùng cho điều này là“ nghèo trong tâm linh.”.
( Jesus có thể đã sống lại sau khi chết).
Jesus ở ngoài đó.
Những điều Jesus nói và làm đã khiến họ nổi giận.
Jesus Christ, khác và giống Gautama Buddha.
Sao yêu Jesus nhiều như vậy?
Moses quay sang Jesus và nói," Tôi ghét chơi với bố cậu.".
Jesus nói" Ngươi tự do nhận";" tự do cho".
Họ đóng đinh Jesus để hoàn thành lời tiên tri.
Mộ Jesus ở đâu?"?
Jesus thích thú vào học trường mới.
Vắng Jesus hay Maggie, những người này cần anh.
Jesus đâu?
Chúng ta cầu nguyện Chúa Jesus sẽ đón nhận con bé.
Ta là Jesus Christ, con trai của Người.
Mà sẽ dẫn đến Jesus,, Mary, Joseph?
Cuộc Đời Chúa Jesus Hoàn tất VietSub.
Đã được kể về Jesus và mẹ của ông ấy, Mary.
Nhìn Jesus đi.
Lời bài hát Jesus Is My Super Hero.