Examples of using Jindal in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Jindal Group- doanh nghiệp lớn thứ 4 tại Ấn Độ.
Cả hai đều là con trai của tỉ phú Savitri Devi Jindal.
Thống đốc Bobby Jindal tuyên bố tình trạng khẩn cấp trong bang Louisiana.
Sahni( Giám đốc Viện Khoa học Hành vi Jindal) dẫn đầu.
Cảnh cao trào chính được quay tại Nhà máy Jindal, Bellary trong 18 ngày.
Sanjeev P. Sahni( Giám đốc Viện Khoa học Hành vi Jindal) dẫn đầu.
thống đốc bang Bobby Jindal nói.
Bobby Jindal sẽ tập trung quân đội để bảo vệ Tôn Giáo từ dân đồng tính.
Thống đốc nhà nước Bobby Jindal cho biết.
Vai trò của Ả Rập Xê Út cũng rất quan trọng trong việc bắt giữ Abu Jindal.
Jindal được bầu lại vào Quốc hội trong cuộc bầu cử năm 2006 với đa số 88%.
Jindal được bầu lại vào Quốc hội trong cuộc bầu cử năm 2006 với đa số 88%.
Jindal- tập đoàn thép và năng lượng của
Trong cuộc họp báo chung với thống đốc Virginia, ông Jindal tuyên bố" Chúng tôi không bắt đầu thực hành ObamaCare.
Khoảng thời gian được nhà phân tích đưa ra là Intra Day khi Jindal Steel& Power Ltd. giá có thể đạt được mục.
Như vậy các ông Christie và Huckabee sẽ chia chung sân khấu với Thống đốc bang Louisiana Bobby Jindal, và cựu Thượng nghị sĩ Rick Santorum.
Người đưa ra đáp từ của đảng Cộng hòa là ông Bobby Jindal, vị thống đốc trẻ tuổi được lòng dân của tiểu bang Louisiana.
JSPL là một bộ phận của tập đoàn trị giá 18 tỷ USD O. P. Jindal Group- doanh nghiệp lớn thứ 4 tại Ấn Độ.
Bobby Jindal, thống đốc bang Louisiana, đã tuyên bố tình
Trong khi các chính trị gia như Christie hoặc Jindal có thể chọn từ chối lời khuyên của liên bang, hầu hết đều thích xếp hàng.