Examples of using Jinn in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chúng ta đang săn Jinn.
Tạo sao? Bởi vì thứ này là Jinn và anh phải săn nó.
Nhưng jinn có thể đưa ra một số quyết định cho chính họ,
Và tôi đã không tạo ra jinn và nhân loại ngoại trừ việc họ có thể phục vụ cho tôi.
các thiên thần, jinn được cho là có thể
Thế Lực Siêu Nhiên kể về chuyến đi thực địa đến Petra khiến hai jinn- một tốt, một xấu- bước vào cõi người và biến trường trung học thành một chiến trường siêu nhiên.
Nhưng jinn có thể đưa ra một số quyết định cho chính họ, và một số trong số là một chút trái ngược hoặc tò mò theo cách của họ.
Theo tôi thì có khả năng là thực sự là người ngoài hành tinh cổ xưa ngài Jinn này, máy bay của họ. với công nghệ cao và.
Tấm thảm bay và các đồ vật như vậy. những vị thần đó có khả năng phép thuật đó là những câu chuyện của Jinn, với cây đèn kỳ diệu.
Khi vua xứ Jinn cho Zahra một cơ hội để thoát khỏi cây đèn mãi mãi,
Khi vua xứ Jinn cho Zahra một cơ hội để thoát khỏi cây đèn mãi mãi,
Nhiều người khác còn nói Jinn là con người không có khối óc trên đầu
Jinn như một loại“ tiên” của thế giới Ả Rập… vị thần trong chai của Aladdin và cái đèn của anh ta.
với cơ thể vật chất ở trạng thái Jinn.
Một khi sự tiếp xúc và hợp đồng với Jinn đã được các thầy bói toán đồng bóng thiết lập, thì bọn Jinn có thể thông báo cho chúng một số sự việc của tương lai….
Rasul( saw) đã nói về mối quan hệ này như sau:« Mỗi người trong các ngươi đều có một Jinn được phái làm bạn.
Hãy bảo:“ Ta đã được mặc khải cho biết có một đám Jinn đã nghe( Qur' an).
Các pháp sư trắng cũng biết đặt cơ thể vật chất của mình ở trạng thái Jinn.
Hãy bảo:“ Ta đã được mặc khải cho biết có một đám Jinn đã nghe( Qur' an).
Nên Jinn đang cố xâm nhập thế giới chúng ta. Họ nói vì loài người đã đuổi Jinn đi.