Examples of using Jochen in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
kĩ thuật các hệ thống máy tính Monash cùng Jochen Schroeder, Joel Carpenter
Jochen sẽ dùng lốp trơn,
Jochen Mass trong chiếc McLaren số 12 đang dẫn đầu!
Jochen Mass, trong chiếc McLaren số 12,
Jochen Flasbarth, Chủ tịch Cục Môi trường Liên bang( UBA).
Tiến sĩ Jochen Köckler, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Deutsche Messe AG.
Jochen Müller là thành viên của Hội đồng quản trị DACHSER từ ngày 1.1.2018.
Tiến sĩ Jochen Schröder đảm nhiệm bộ phận kinh doanh E- Mobility của Schaeffler.
Jochen Buelow, Frontline/ PBS," Tiền chẳng vì gì từ Hoa Kỳ"^ Shvedov, Maxim.
Jochen Rindt là một tay đua công thức 1 lừng danh của Đức vào những năm 1960.
Chạy marathon nhanh nhất trong trang phục một con rồng( nam): Jochen Glasbrenner- 3: 48: 38.
Năm 1993, bà cùng Jochen Sandig thành lập công ty nhạc vũ kịch Sasha Waltz& Guests tại Berlin.
Chồng bà- Jochen Laabs- đã giữ chức Phó chủ tịch Trung tâm PEN Đức từ năm 1999 tới năm 2001.
Vài năm trước, nhiếp ảnh gia người Đức Jochen Weber đến một trang trại ca cao ở Brazil chụp ảnh.
Jochen Dickinger và Franz Ömer đã thành lập tổ chức này vào tháng 12 năm 1999 tại Wels, Top Austria.
Mã đến từ Jochen Schulz( jrschulz), người đã tạo ra một thư viện Python tuyệt vời cho các không gian metric.
Thị trưởng Darmstadt Jochen Partsch cho rằng đây là một“ nghĩa cử độc đáo mà chúng ta chỉ có thể ủng hộ”.
Việc mua lại Henke- Sass, Wolf vào năm 1976 bởi chủ sở hữu ngày nay Jochen Busch mở ra một kỷ nguyên mới.
Jochen Mass, đang dẫn đầu,
Jochen( 71 tuổi)