Examples of using Johny in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cám ơn anh đã dạy dỗ Johny.
Là giọng Johny!
Tạm biệt, Johny!
Em cũng xin lỗi Johny!
đeo mặt nạ kato là Johny Mo,… Tướng của lực lượng riêng của O- Ren,
Khi hoàng tử Johny em của vua Richard âm mưu chiếm đoạt ngai vàng nhân lúc nhà vua vắng mặt, Robin tìm mọi cách ngăn chặn.
Johny hẳn sẽ không hiểu nổi chuyện cô treo những bức chân dung và tranh khỏa thân khắp trong nhà, nhất là khi phần lớn những bức tranh ấy đều vẽ Chip.
Johny Garner có bằng tiến sĩ về sự giao tiếp
Johny cũng tập trung vào mảng tiếng Pháp của Event Master
Ngoài ra, Johny Srouji, phó chủ tịch cấp cao về công nghệ phần cứng của Apple, đã tiếp quản mảng thiết kế modem của công ty vào tháng 1.
Vì niềm kiêu hãnh của cậu với nơi cậu sống Đẹp lắm nhưng Johny, Chúng tôi có nhiệm vụ cần làm, và tôi đang kéo dài thời gian.
Johny Srouji, phó chủ tịch cấp cao về công nghệ phần cứng của Apple, đã tiếp quản mảng thiết kế modem của công ty vào tháng 1.
đeo mặt nạ kato là Johny Mo, Tướng của lực lượng riêng của O- Ren, đội quân Crazy 88.
Vì niềm kiêu hãnh của cậu với nơi cậu sống Đẹp lắm nhưng Johny, Chúng tôi có nhiệm vụ cần làm, và tôi đang kéo dài thời gian.
Axios và The New York Times cũng báo cáo rằng phó chủ tịch cấp cao về công nghệ phần cứng của Apple, Johny Srouji cũng được xem xét cho công việc.
Vì niềm kiêu hãnh của cậu với nơi cậu sống Đẹp lắm nhưng Johny, Chúng tôi có nhiệm vụ cần làm, và tôi đang kéo dài thời gian.
Như Sahr Johny, đại sứ Sierra Leone ở TQ,
Tôi chỉ việc cưới cô ta,” anh ta nói,“ và- như cách Johny nói- tôi phải gù cô ta, một lần, để có được số tiền.
Monty có vẻ thích Vanessa vì cậu nhìn lại cô ấy khi cô nghĩ cô sẽ đi chơi với một chàng trai tốt thay vì Johny.
Đối xử tốt với nó, năn nỉ nó. Tôi cho rằng tất cả những gì cô ấy làm là hôn Johny vài lần.