Examples of using Jois in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Pattabhi Jois dạy và thành lập Viện nghiên cứu Yoga Ashtanga.
Pattabhi Jois( Guruji): là người sáng lập ra dòng Yoga Ashtanga.
Sri K. Pattabhi Jois.
Trong hai năm Jois vẫn ở Kowshika và tập luyện cùng Krishnamacharya mỗi ngày.
Pattabhi Jois nói một cách nổi tiếng,
Sri K. Pattabhi Jois.
Sri K. Pattabhi Jois.
Pattabhi Jois nói một cách nổi tiếng, Thực hành, và tất cả đang đến.
Người sáng lập Pattabhi Jois nói,“ Vinyasa có nghĩa là‘ hệ thống hô hấp'.
Nó được phổ biến ở phương Tây bởi K. Pattabhi Jois vào thập niên những năm 1970.
Sri K. Pattabhi Jois( Guruji): là người sáng lập ra dòng Yoga Ashtanga.
theo học ông Jois vào những năm 1995.
Sri K. Pattabhi Jois nói một cách nổi tiếng, Thực hành, và tất cả đang đến.
Sri Krishna Pattabhi Jois.
Sri Krishna Pattabhi Jois.
Sri Krishna Pattabhi Jois.
Sri K. Pattabhi Jois nói một cách nổi tiếng, Thực hành, và tất cả đang đến.
Pattabhi Jois, trong khi đang nghiên cứu văn bản tiếng Phạn tại thư viện đại học Calcutta.
Sri Krishna Pattabhi Jois.
Pattabhi Jois Ashtanga thì chẳng khác nào một nghệ sĩ dương cầm cho biết họ đã học tại Julliard.