Examples of using Joost in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nó được tạo ra bởi Joost de Valk.
Nó được tạo ra bởi Joost de Valk.
Tiến sĩ Joost Opperman, ngày 2/ 2/ 2012.
Phim được đạo diễn bởi Henry Joost và Ariel Schulman.
Joost Zwagerman, 51, nhà văn Hà Lan, tự sát.
Ariel Schulman và Henry Joost chỉ đạo thực hiện bộ phim.
Cùng với Joost, Michiel và Omar,
Tôi đã nghĩ đúng về Joost mà.
Hai giây. Tiến sĩ Joost Opperman, ngày 7/ 3/ 2012.
Quix là một bookmarklet mở rộng, được phát triển bởi chính Joost.
Đạo diễn của Paranormal Activity 3 chính là Henry Joost và Ariel.
Henry Joost và Ariel Schulman sẽ đạo diễn
Hai giây. Tiến sĩ Joost Opperman, ngày 7/ 3/ 2012.
Robert Greene& Joost Elffers 48 Nguyên tắc chủ chốt của quyền lực.
Tôi tin tưởng Joost bằng cả cuộc đời mình!
Robert Greene& Joost Elffers 48 Nguyên tắc chủ chốt của quyền lực.
Biểu đồ do Joost van der Burgt
Nguyên Tắc Chủ Chốt Của Quyền Lực- Robert Greene& Joost Elffers.
Henry Joost và Ariel Schulman sẽ đạo diễn và viết kịch bản cho phim.
Henry Joost và Ariel Schulman sẽ đạo diễn