Examples of using Josephus in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
để hồi sinh từ những người chết trong các văn bản cuộn sách trong Biển Chết.[ 4] Cả Josephus và Tân Ước đều ghi rằng Người Sa- đu-
Pharisees bác bỏ, và theo Josephus, niềm tin này đã trở nên thống trị trong Kitô giáo sơ khai
để hồi sinh từ những người chết trong các văn bản cuộn sách trong Biển Chết.[ 16] Cả Josephus và Tân Ước đều ghi rằng Người Sa- đu-
các nhà sử học thế kỷ 1 Josephus, và thế kỷ thứ 4 Septuagint bản thảo- tất cả cho chiều cao của mình như" bốn cu- đê
Josephus và.
Bằng chứng từ Josephus.
Bằng chứng từ Josephus.
Bằng chứng từ Josephus.
Bằng chứng từ Josephus.
Josephus cũng không nói đến.
Thêm vào vấn đề là Josephus.
Josephus nói đến ở cuốn Antiquities.
Sử gia Do thái Josephus Flavius Ant.
Về độ đáng tin cậy của Josephus.
Về độ đáng tin cậy của Josephus.
Về độ đáng tin cậy của Josephus.
Giêsu này, dưới tầm mắt của Josephus.
Phần trước đó phần lớn lấy từ Josephus;
Josephus chào đời ngay sau khi Đức Giêsu chết.
Josephus có thật sự viết điều đó không?
