Examples of using Josey in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Josey, chúng ta nên chạy đi.
Tôi sợ chết, Josey.
Tên hắn là Josey Wales.
Josey, tôi muốn cám ơn anh.
Josey, chúng ta nên chạy đi.
Josey McNamara là giám đốc sản xuất.
Ông vừa nói gì? Josey Wales?
Chúng ta nên đi mau, Josey.
Vậy ra anh là Josey Wales đây.
Anh biết gì không, Josey?
Vậy ra anh là Josey Wales đây.
Chính sách của Courtyard Dallas LBJ at Josey.
Đó là Josey Wales, đúng vậy!
Tôi thấy rất khỏe, Josey.
Josey, tôi phải nói với anh một chuyện.
Tôi không tin câu chuyện về Josey Wales đó.
Chào.- Chào. Tôi tên Josey Wales.
Vậy ra anh là Josey Wales đây.
Anh chắc là Mười Gấu? Josey!
Josey, tôi phải nói với anh một chuyện.