Examples of using Josip in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ta là người đã giới thiệu Hannah với Josip.
Josip sẽ ko bao h cho phép con nghe điều đó.
Josip Broz Tito của Nam Tư:
Josip Brekalo có hai bàn trong khi Maximilian Arnold có một bàn.
Tháng 3- Josip Broz Tito thiết lập chính phủ ở Nam Tư.
Josip Broz Tito,
Josip Broz Tito, người lãnh đạo Nam Tư từ năm 1944 đến 1980.
Josip Broz Tito được quốc hội của nước Yugoslavia bầu làm Tổng Thống.
Josip Broz Tito, người lãnh đạo Nam Tư từ năm 1944 đến 1980.
Josip Broz Tito, người lãnh đạo Nam Tư từ năm 1944 đến 1980.
Josip Broz Tito được công bố là lãnh đạo vĩnh viễn của Yugoslavia.
Kovacic,( Josip) Brekalo,( Milan) Badelj”.
Bỉ không được 1 quả phạt đền khi Josip Weber bị chèn ngã trong vòng cấm.
Elizabeth Taylor và chồng Richard Burton là bạn tốt của Tổng thống Nam Tư Josip Broz Tito.
Josip Kvesić bắt đầu sự nghiệp bóng đá tại câu lạc bộ quê nhà NK Široki Brijeg.
Thay người bên phía đội Croatia: Josip Pivaric vào thay Ivan Strinic bị chấn thương.
Ghi bàn nhiều nhất trong một mùa giải: Josip Skoblar, Marseille, 44 bàn( 1970- 1971).
Năm 1848, các lệnh cấm Josip Jelačić bắt Čakovec từ Hungary
Josip Jelačić là một anh hùng Croatia người đã đánh bại Hungary trong một cuộc nổi dậy năm 1848.
Josip Jelačić là một anh hùng Croatia người đã đánh bại Hungary trong một cuộc nổi dậy năm 1848.