Examples of using Jost in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ví dụ, ông nói, trong quá khứ làm việc với John Jost của NYU, tôi đã thấy rằng khi phải đối mặt
Đích chân: JOST 24Ton bánh đáp hành động kép.
Pin vua: JOST loại 2 hoặc 3,5 inch.
Chân hạ cánh: JOST 24Ton đôi loại hành động.
Nhãn hiệu JOST 2.0 hoặc 3.5 inch( loại bắt vít hoặc hàn).
Chân hạ cánh: JOST 24Ton đôi hạ cánh xuống.
Đuôi hạ cánh: JOST 24Ton kiểu hành động kép.
WABCO thương hiệu ABS, JOST thương hiệu đứng 28T.
3 cầu FUWA/ BPW thương hiệu, JOST đích chân
Xe kéo hạng nặng với xe tải hạng nặng với thiết bị hạ cánh JOST hoặc FUWA.
Jost*( cập nhật).
Colin Jost thật sự rất đẹp.
Born This Way( Jost& Naaf Remix).
Phát âm Colin Jost Colin Jost. .
Được chứ? Tên anh ta là Colin Jost.
Scarlett Johansson và Colin Jost chính thức đính hôn.
Trong khi đó, Colin Jost chưa từng kết hôn.
Xem tất cả 3 khách sạn tại Jost Van Dyke.
Chủ trì buổi lễ sẽ là Michael Che và Colin Jost.
Lời bài hát: Born This Way( Jost& Naaf Remix).