Examples of using Journalism in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Các công việc khác về international journalism jobs.
Báo chí Quốc tế( International Journalism).
Tại sao là" Data- driven journalism"?
Một bài báo năm 1998 tại Columbia Journalism Review.
Content marketing và brand journalism không loại trừ lẫn nhau.
Điều tra toàn cầu( Global Investigative Journalism Network) đã nói.
Think journalism: ai, cái gì, Khi nào, Ở đâu, tại sao.
Đây là báo chí thông tin( data journalism) ở quy mô lớn.
Cụm từ‘ yellow journalism' dùng để ám chỉ sự tồi tệ hoặc thiếu trách nhiệm.
Tôi ngạc nhiên trước cụm từ mới" báo chí thời lượng dài"( longform journalism).
Robert Novak Journalism Fellow.
Trang thông tin được xây dựng bởi Internews' Earth Journalism Network kết hợp với EU FLEGT Facility.
Citizen Journalism đại diện cho một cơ hội quan trọng cho việc thực hiện các thay đổi dân chủ.
Khoa Báo chí Missouri( Missouri School of Journalism) là khoa báo chí đầu tiên trên thế giới.
Top 10 các chương trình báo chí trong U. S: E. W. Scripps School of Journalism( NewsPro- RTDNA).
Khoa Báo chí Missouri( Missouri School of Journalism) là khoa báo chí đầu tiên trên thế giới.
Khoa Báo chí Missouri( Missouri School of Journalism) là khoa báo chí đầu tiên trên thế giới.
Vậy hãy cùng xem những kết quả dự kiến của brand journalism và content marketing lần lượt sau đây.
Master of Journalism( MJ) là chương trình 30 năm tín dụng,
Ongpin( Jaime V. Ongpin Awards for Excellence in Journalism- JVOAEJ)