Examples of using Juana in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Juana Calfunao Paillaléf( còn được gọi là Juana Calfungo hoặc Juana Calfunao) là một trong những cơ quan chính
cô đã giành được giải thưởng Sor Juana Inés de la Cruz lần thứ 20 cho Sangre en el ojo,
một người tham dự tertulias của Juana Manuela Gorriti,
bà là con gái của Joaquin Sanchez và Juana Bastidas.
với những người cùng thời với nhà báo của cô như Juana de Avila,
Bộ ba này chuyển Rosario Orrego thành một trong những tiền thân của tiểu thuyết Mỹ gốc Tây Ban Nha, cùng với Juana Manso, Mercedes Marín, Gertrudis Gómez de Avellaneda, Júlia Lopes de Almeida, Clorinda Matto de Turner, Juana Manuela Gorriti, và Mercedes Cabello de Carbonera, trong số khác.[ 1].
Nosotros que nos queremos tanto, đã giành giải thưởng Sor Juana Inés de la Cruz cho các nhà văn nữ ở Tây Ban Nha.
Sinh ra trong một gia đình theo đạo Công giáo con nhà quý tộc tại Santiago, bà đã xuất bản hai cuốn sách trước khi lên tuổi hai mươi mot- dưới một bút danh khác, Juana Inés de la Cruz( một biến thể của tên của một nhà thơ và nữ tu người Mexico ở thế kỷ 17).
vào năm 1991 với chương trình riêng của cô, Juana y sus hermanas.
Có thể do sự lựa chọn(?), Juana Lumerman hiếm khi xuất hiện trong những năm tiếp theo,
Amanda Goldstein Sự tham gia đặc biệt( 16 tập) 2010 Martín Rivas Engracia Encina Vai trò hỗ trợ 2011 El Laberinto de Alicia Sofia Andrade Vai trò hỗ trợ 2012 Pobre Rico Virginia Cotapos Vai trò chính 2014 Vuelve temprano Clara Goycolea Vai trò chính 2015 La Poseída Mẹ Juana Vai trò hỗ trợ 2017- 2018 Dime Quién Fue Agustina Lyon Vai trò chính 2019 Giải thưởng Río Clara Molina Vai trò chính.
Juana Nó nói.
Bay đến Juana Diaz.
Tên tôi là Juana.
Juana, làm tốt lắm.
Jordan, đây là Juana.
Juana I Kế nhiệm.
Ảnh về Juana Diaz.
Chuyến bay tới Juana Diaz.
Sơ Juana trong văn học.