JUBA in English translation

juba
thủ đô juba

Examples of using Juba in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Quan chức quốc phòng Nam Sudan nằm trong số 22 người tử nạn sau khi trục trặc động cơ là nguyên nhân khiến chiếc máy bay chở một đoàn đại biểu quân đội gặp nạn tại khu vực cách tây Juba 400 km.
May: South Sudan's defence minister is among 22 people killed after engine trouble causes a plane carrying a military delegation to crash about 400km(250 miles) west of Juba.
trở lại Juba để quá trình chuyển tiếp thống nhất chính phủ diễn ra.
his invitation to South Sudan Opposition leader, Riek Machar, to return to Juba for the transitional unity government to take place.
phát triển thêm tình bạn của Maximus với Juba và thêm chủ đề về thế giới bên kia trong bộ phim,
a more sensitive character, reworking his friendship with Juba and developed the afterlife thread in the film, saying"he did not want
đã phát biểu với quốc hội nước mình, tại Juba, rằng ông đã không khỏi ngỡ ngàng
Salva Kiir Mayardit, has told his country's parliament, in Juba, that he was shocked and shaken when the Pope kissed
Vào năm 2017, các nhà lãnh đạo Giáo hội Công giáo tại Nam Sudan cho biết họ đã mong đợi ĐTC Phanxicô đến thăm thủ đô Juba vào năm đó cùng với Đức Tổng Giám mục Canterbury Justin Welby, người đứng đầu Giáo hội Anh giáo trên toàn thế giới, với nỗ lực nhằm thúc đẩy sự hiệp nhất.
In 2017, Catholic Church leaders in South Sudan said they had expected the pope to visit the capital, Juba that year along with Archbishop of Canterbury Justin Welby, head of the worldwide Anglican communion, in an effort to promote unity.
Giao tranh đã kéo sang ngày thứ năm trên khắp Juba, vài giờ sau khi Hội đồng Bảo an Liên Hiệp Quốc kêu gọi các nhà lãnh đạo ở Nam Sudan kiểm soát các lực lượng đối nghịch nhau của họ, và cảnh báo rằng các cuộc tấn công nhắm vào thường dân và các cơ sở của Liên Hiệp Quốc có thể cấu thành tội phạm chiến tranh.
Fighting raged across Juba for a fifth day Monday, hours after the United Nations Security Council called on leaders in South Sudan to control their rival forces, and warned that ongoing attacks on civilians and U.N. facilities may constitute war crimes.
Trong khi đó, ông Mbeki thông báo với hãng tin SUNA rằng ông đến Juba để tham vấn Tổng thống Miền Nam Xu- đăng về các động thái sau bầu cử,
Meanwhile, Mbeki said in a statement to SUNA that he came to Juba to consult with the President of the Government of South Sudan on the post-election steps, including formation of the government of south Sudan,
đây là một máy bay có 19 ghế hành khách cất cánh từ Juba đến Yirol vào sáng nay,” ông Taban Abel Aguek, Cục trưởng Thông tin Khu vực Vùng Hồ lớn phía Đông( Eastern Great Lakes) cho biết.
established full details of the airline but what we know it is a 19-seater plane coming from Juba to Yirol this morning," said regional information minister for the Eastern Great Lakes state Taban Abel Aguek.
Nhóm tổ chức các buổi trình diễn ngoài trời thường lệ quanh thủ đô Juba và các thị trấn khác để kêu gọi hòa bình và giáo dục đồng bào của họ về sự cần thiết phải giải quyết cuộc xung đột bằng phương pháp phi bạo lực để cứu hàng ngàn người.
The group holds regular open-air performances around the capital Juba and in other towns to call for peace and to educate their fellow citizens on the need for a non-violent resolution of the conflict that has cost thousands of lives.
Khi cuộc chiến nổ ra ở Juba và lan ra khắp Thượng Nin, hàng chục ngàn thường dân di tản khỏi khu vực có xảy ra các vụ giết người quy mô lớn, kể cả đã thoái khỏi khu vực bị tấn công và đã vào trại tị nạn của UNMISS ở Juba, Bor, Bentiu,
When the fighting erupted in Juba and spread throughout the greater Upper Nile region, tens of thousands of civilians fled from areas where large numbers of killings were taking place, including to escape targeted attacks against particular communities, and arrived at UNMISS compounds in Juba, Bor, Akobo, Bentiu, Malakal
là ngôn ngữ huyền bí- nên được hiểu là:“ Mo juba wan o; mojuba wen yaoshoronga“ Có nghĩa là” Tôi cúi đầu trước sự huyền bí;
a Yoruba language but an occultic language- so been interpreted to:"Mo juba wan o;
thậm chí chẳng có những con đường được lát đá bên ngoài thủ phủ của Juba, ông Corkery cho biết.
they were being transported, the country's logistical infrastructure is so poor there are no paved roads outside the capital city of Juba, Corkery noted.
Ngày hôm qua( 29/ 11/ 2012), anh đã kết thúc cuộc hành trình sử thi( epic) bốn năm của mình khi đến Juba, thủ đô của Nam Sudan,
And yesterday ended the epic four-year journey by crossing into Juba, the capital of South Sudan,
Khoảng 60.000 người buộc phải rời khỏi thủ đô Juba để chạy trốn tình trạng bạo lực đang diễn ra gần đây tại Nam Sudan, nâng tổng số người tị nạn Sudan Nam ở các nước láng giềng tính từ tháng 12/ 2013 đến nay lên gần 900.000 người, cơ quan tị nạn Liên Hiệp Quốc cho biết.
Human Wrongs Watch Some 60,000 people have fled South Sudan's recent violence in the capital city of Juba, bringing the overall number of South Sudanese refugees in neighboring countries since December 2013 to nearly 900,000…».
Tuy nhiên, Khartoum và Juba vẫn chưa giải quyết được vấn đề tranh chấp biên giới cũng
But north and south have yet to mark their disputed border and improve frontier security, one of several complicated issues left
Ngày hôm qua( 29/ 11/ 2012), anh đã kết thúc cuộc hành trình sử thi( epic) bốn năm của mình khi đến Juba, thủ đô của Nam Sudan,
And on Monday Hughes ended the epic four-year journey by crossing into Juba, the capital of South Sudan,
Khoảng 60.000 người buộc phải rời khỏi thủ đô Juba để chạy trốn tình trạng bạo lực đang diễn ra gần đây tại Nam Sudan, nâng tổng số người
August 2016- Some 60,000 people have fled South Sudan's recent violence in the capital city of Juba, bringing the overall number of South Sudanese refugees in neighbouring countries since December 2013 to nearly 900,000,
Nếu Khartoum không còn có thể đặt ảnh hưởng của mình lên Juba, thì các nhà lãnh đạo của Nam Sudan sẽ quyết định xem họ có muốn thúc đẩy tiến trình hòa bình hay không và họ có thể phải tự mình làm điều đó mà không còn ảnh hưởng từ Al Bashir", Alan Boswell, nhà phân tích quan hệ quốc tế cấp cao cho biết.
If Khartoum is no longer able to project its power onto Juba, it will be up to South Sudan's leaders to decide whether they want to move forward with the peace process and they may have to do it on their own, said Alan Boswell, senior analyst with the International Crisis Group.
dục tiểu học vào khoảng năm 1977, Arol đã đưa bà đến Juba để tiếp tục việc học thay vì bỏ học ở cuối trường tiểu học như thường lệ trong làng của bà.[ 2]
When Deliech was close to completing her primary education around 1977 Arol took her to Juba to continue her studies rather than dropping out at the end of primary school as was the norm in her village.[7] Arol died in 1980.[7] She has been cited by
là ngôn ngữ huyền bí- nên được hiểu là:“ Mo juba wan o;
a Yoruba language but an occultic language- so been interpreted to:"Mo juba wan o;
Results: 235, Time: 0.0195

Top dictionary queries

Vietnamese - English